|
DANH MỤC CỦA CÁC TIÊU CHUẨN CÓ TRONG
S500 Quay trở về
trang chủ: http://www.tieuchuanonline.net Chú ý : Để
tra cứu các bạn có thể ấn tổ hợp phím Ctrl+F sau đó nhập tiêu chuẩn cần
tìm |
|
|
10TCN 490 2001 Máy nông lâm nghiệp
và thuỷ lợi - Xác định mức công suất âm của
nguồn phát ồn - Phương pháp đo so sánh tại
hiện trường. |
|
|
10TCN 491 2001 Máy nông lâm nghiệp
và thuỷ lợi - Đánh giá rung động của máy -
Phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại
hiện trường. |
|
|
11TCN 18 24 Quy phạm thiết bị
điện - Phần I-Quy định chung |
|
|
14TCN 1 1985 Đê - Quy trình kĩ
thuật phụt vữa gia cố |
|
|
14TCN 100 2001 Thiết bị quan
trắc cụm đầu mối công trình thuỷ lợi
- Các quy định chủ yếu về thiết kế bố
trí |
|
|
14TCN 101 2001 Giếng giảm áp
– Quy trình kỹ thuật thi công và Phương pháp kiểm
tra, nghiệm thu. |
|
|
14TCN 102 2002 Quy phạm khống
chế cao độ cơ sở trong công trình thuỷ lợi. |
|
|
14TCN 114 2001 Xi măng và phụ
gia trong xây dựng thuỷ lợi - Hướng dẫn sử
dụng |
|
|
14TCN 114 2001 Xi măng và phụ
gia trong xây dựng thuỷ lợi - Hướng dẫn sử
dụng |
|
|
14TCN 117 1999 Cửa van cung thiết
kế, chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu và
bàn giao - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
14TCN 118 2002 Thành phần, nội
dung và khối lượng lập các dự án đầu
tư thuỷ lợi |
|
|
14TCN 119 2002 Thành phần,nội
dung và khối lượng lập thiết kế công trình
thuỷ lợi |
|
|
14TCN 12 2002 Công trình thuỷ lợi
- Xây và lát đá -Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm
thu |
|
|
14TCN 120 2002 Công trình thuỷ lợi
– Xây và lát gạch - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm
thu. |
|
|
14TCN 121 2002 Hồ chứa
nước - Công trình Thuỷ lợi, Quy định về
lập và ban hành Quy trình vận hành điều tiết |
|
|
14TCN 122 2002 Tiêu chuẩn phòng,
chống lũ đồng bằng sông Hồng. |
|
|
14TCN 130 2002 Đê biển - tiêu
chuẩn thiết kế |
|
|
14TCN 131 2002 Trang thiết bị
quản lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi phục
vụ tưới tiêu |
|
|
14TCN 141 2005 Quy phạm đo vẽ
mặt cắt, bình đồ địa hình công trình thủy
lợi |
|
|
14TCN 142 2004 Kết cấu
bêtông và bêtông cốt thép công trình thủy lợi vùng ven biển
– Các quy định chủ yếu về thiết kế -
vật liệu – thi công và vận hành công trình |
|
|
14TCN 157 2005 Tiêu chuẩn thiết
kế đập đất đầm nén |
|
|
14TCN 167 2006 Mối gây hại
công trình thủy lợi-Phân loại và đặc điểm
sinh học, sinh thái |
|
|
14TCN 183 2006 Đá xây dựng
công trình thuỷ lợi |
|
|
14TCN 184 2006 Đá xây dựng
công trình thủy lợi - Phương pháp phân tích thạch
học bằng soi kính lát mỏng để xác định
tên đá |
|
|
14TCN 186 2006 Thành phần khối
lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn
lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi |
|
|
14TCN 195 2006 Thành phần,khối
lượng khảo sát địa chất trong các giai
đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ
lợi |
|
|
14TCN 2 1985 Công trình bằng
đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm
nén nhẹ |
|
|
14TCN 20 1985 QPTL.D4.80. 9, Quy phạm
kỹ thuật thi công đập đất theo
phương pháp đầm nén |
|
|
14TCN 22 2002 Qui phạm khống
chế mặt bằng cơ sở Trong Công trình thủy lợi |
|
|
14TCN 4 2003 Thành phần, nội
dung,khối lượng điều tra khảo sát và tính
toán khí tượng thuỷ văn các giai đoạn lập
dự án và thiết kế CTTL |
|
|
14TCN 59 2002 Công trình thủy lợi
- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ
thuật thi công và nghiệm thu. |
|
|
14TCN 63 2001 Bê tông thuỷ công -
Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
14TCN 64 2001 Hỗn hợp Bê
tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
14TCN 65 2001 Hỗn hợp bê
tông thuỷ công và Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử. |
|
|
14TCN 66 2001 Xi măng cho Bê tông
thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
14TCN 67 2001 Xi măng cho Bê tông
thuỷ công - Phương pháp thử. |
|
|
14TCN 68 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ
công - Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
14TCN 69 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ
công - Phương pháp thử. |
|
|
14TCN 70 2001 Đá dăm, sỏi
và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ
thuật. |
|
|
14TCN 71 2001 Đá dăm, sỏi
và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Phương
pháp thử. |
|
|
14TCN 72 2001 Nước dùng cho
Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
14TCN 73 2001 Nước dùng cho
Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử. |
|
|
14TCN 80 2001 Vữa thuỷ công
- Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử |
|
|
14TCN 82 1995 Công trình thuỷ lợi
- Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan phụt xi măng vào nền
đá |
|
|
14TCN 9 2003 Công trình thuỷ lợi
- Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm
thu |
|
|
14TCN 90 1995 Công trình thuỷ lợi
- Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng |
|
|
14TCVN 12 1985 Quy phạm xây, lát
đá trong các công trình thủy lợi |
|
|
16TCN 987 2006 Đặc tính kỹ
thuật và sự chấp nhận qui trình hàn thép đúc |
|
|
20TCN 104 1983 Kỹ thuật thiết
kế đường phố đường quảng
trường đô thị |
|
|
20TCN 21 1986 Móng cọc |
|
|
20TCN 25 1991 Đặt
đường dẫn điện trong nhà ở và công
trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kê |
|
|
20TCN 27 1991 Đặt thiết
bị điện trong nhà và công trình công cộng - Tiêu chuẩn
thiết kế |
|
|
20TCN 33 1985 Cấp nước
mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết
kê |
|
|
20TCN 46 1984 Chống sét cho công
trình xây dựng |
|
|
20TCN 69 1987 Quy trinh thi công và nghiệm
thu công trình bến khối xếp |
|
|
ENV 1 2006 Tiêu chuẩn thiết
kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trạm
biến áp |
|
|
Phong chong chay Phòng chống cháy
nổ - Quy chuẩn xây dựng 1997 |
|
|
QD 166 1975 Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống |
|
|
QP TL 3 Thi công và khoan nổ mìn
các công trình đất đá |
|
|
Quy pham tinh Quy phạm tính thủy
lực cống dưới sâu |
|
|
TCN 121 2002 Qui định về
lập và ban hành, Qui trình vận hành điều tiết Hồ
chứa nước - Công trình thuỷ lợi |
|
|
TCN 48 1996 Phòng cháy chữa cháy.
Doanh nghiệp Thương mại và Dịch vụ. Những
quy định chung |
|
|
TCN 58 1997 Phòng chấy chữa
cháy chợ, trung tâm thương mại- Yêu cầu an toàn
khi khai thác |
|
|
a 1 1 Các tiêu chí và phương
pháp đánh giá chất lương nhà cao tầng |
|
|
a 140 140 Chọn thành phần bê
tông các loại |
|
|
22TCN 02 1971 Phụ lục kiểm
tra độ chặt của đất |
|
|
22TCN 06 1977 Quy trình kỹ thuật
thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm
nước |
|
|
22TCN 07 1977 Quy trình kỹ thuật
thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối |
|
|
22TCN 09 1977 Quy trình kỹ thuật
thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng
nhựa dưới hình thức nhựa nóng. |
|
|
22TCN 10 1977 Quy trình thi công và nghiệm
thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới
hình thức nhũ tương. |
|
|
22TCN 11 1977 Quy trình thi công và nghiệm
thu mặt đường sỏi ong |
|
|
22TCN 13 1979 Quy trình kỹ thuật
xác định dung trọng của đất dùng
phương pháp rót cát |
|
|
22TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt
thep lắp ghép - Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
22TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt
thep lắp ghép – Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
22TCN 16 1979 Quy trình kỹ thuật
đo độ bằng phẳng mặt đường
sử dụng thước dài 3 mét |
|
|
22TCN 171 1987 Quy trình khảo sát
địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn
định nền đường vùng có trượt, sụt
lở |
|
|
22TCN 18 1979 Quy trình thiết kế
cầu cống theo trạng thái giới hạn |
|
|
22TCN 20 1984 Khảo sát, thiết
kế, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp
đường ôtô |
|
|
22TCN 200 1989 Quy trình thiết kế
công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu |
|
|
22TCN 204 1991 Bu lông cường
độ cao dùng cho cầu thép |
|
|
22TCN 207 1992 Tiêu chuẩn thiết
kế bến cảng biển |
|
|
22TCN 21 1984 Quy trình kỹ thuật
sản xuất và sử dụng nhựa pha dầu trong sửa
mặt đường ô tô |
|
|
22TCN 211 2006 áo đường
mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế |
|
|
22TCN 217 1994 Gối cầu cao
su cốt bản thép |
|
|
22TCN 218 1994 Tiêu chuẩn thiết
kế đường cứu nạn ô tô |
|
|
22TCN 219 1994 Tiêu chuẩn thiết
kế Công trình bến cảng sông |
|
|
22TCN 220 1995 Tính tóan các đặc
trưng dòng chảy lũ |
|
|
22TCN 221 1995 Công trình giao thông
trong vùng có động đất |
|
|
22TCN 222 1995 Tải trọng và
tác động (do sóng và do tàu) lên công trình thủy |
|
|
22TCN 223 1995 áo đường
cứng đường ô tô |
|
|
22TCN 227 1995 Tiêu chuẩn phân loại
nhựa đường đặc dùng cho đường
bộ |
|
|
22TCN 235 1997 Sơn dùng cho cầu
thép và kết cấu thép |
|
|
22TCN 236 1997 Quy trình kỹ thuật
thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền
đất yếu |
|
|
22TCN 24 1984 Quy trình thi công và nghiệm
thu dầm cầu thép và liên kết bằng bulông cường
độ cao |
|
|
22TCN 242 1998 Quy trình đánh giá
tác động môi trường khi lập dự án nghiên cứu khả thi và thiết kế
xây dựng các công trình giao thông. |
|
|
22TCN 244 1998 Quy trình xử lý
đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng
nền đường. |
|
|
22TCN 245 1998 Quy trình thi công nghiệm
thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cô xi
măng trong kết cấu áo đường ôtô |
|
|
22TCN 246 1998 Quy trình thi công và
nghiệm thu lớp cát gia có xi măng trong kết cấu
áo đường ôtô |
|
|
22TCN 247 1998 Quy trình thi công và
nghiệm thu - Dầm cầu bê tông chịu ứng lực |
|
|
22TCN 248 1998 Vải địa
kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên
đất yếu |
|
|
22TCN 249 1998 Quy trình thi công và
nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa |
|
|
22TCN 250 1998 Thi công và nghiệm
thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp
phối láng nhựa nhũ tương axit |
|
|
22TCN 251 1998 Quy trình thử nghiệm
xác định modul đàn hồi chung của áo đường
mềm bằng cần đo võng Benkelman |
|
|
22TCN 252 1998 Lớp cấp phối
đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô |
|
|
22TCN 253 1998 Sơn cầu thép
và kết cấu thép |
|
|
22TCN 257 2000 Quy đinh kỹ
thuật thi công và nghiệm thu cọc khoan nhồi |
|
|
22TCN 258 1999 Quy trình kỹ thuật
- Kiểm định cầu sắt |
|
|
22TCN 259 2000 Quy trình khoan thăm
dò địa chất công trình |
|
|
22TCN 260 2000 Quy trình khảo sát
địa chất công trình các công trình đường thủy |
|
|
22TCN 262 2000 Quy trình khảo sát
thiết kế nền đường ôtô đắp trên
đất yếu |
|
|
22TCN 263 2000 Quy trình khảo sát
đường ôtô. |
|
|
22TCN 265 2006 Quy phạm giám sát kỹ
thuật và đóng phương tiện thủy nội
địa cỡ nhỏ |
|
|
22TCN 266 2000 Cầu và cống -
Quy phạm thi công và nghiệm thu |
|
|
22TCN 267 2000 Bộ neo bê tông dự
ứng lực T13, T15 và D13, D15 |
|
|
22TCN 270 2001 Thi công nghiệm thu
mặt đường thấm nhập nhựa |
|
|
22TCN 271 2001 Thi công nghiệm thu
mặt đường láng nhựa |
|
|
22TCN 276 2001 Thành phần và quy
trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ ximăng PC40 trở
lên |
|
|
22TCN 277 2001 Kiểm tra đánh
giá độ bằng phẳng mặt đường theo
chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI |
|
|
22TCN 278 2001 Xác định
độ nhám của mặt đường đo bằng
phương pháp rắc cát |
|
|
22TCN 279 2001 Tiêu chuẩn vật
liệu nhựa đường đặc |
|
|
22TCN 283 2002 Sơn tín hiệu
giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi – Yêu
cầu kỹ thuật |
|
|
22TCN 284 2002 Sơn tín hiệu
giao thông, sơn vạch đường hệ nước
– Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
22TCN 285 2002 Sơn tính hiệu
giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu |
|
|
22TCN 288 2002 Dầm cầu thép
và kết cấu thép. Yêu cầu kỹ thuật chế tạo
và nghiệm thu trong công xưởng |
|
|
22TCN 289 2002 Công trình bến cảng |
|
|
22TCN 300 2002 Sơn phủ kim loại
- Phương pháp thử trong điều kiện tự
nhiên |
|
|
22TCN 301 2002 Phương pháp thử
mù muối – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại |
|
|
22TCN 304 2003 Các lớp kết cấu
áo đường bằng cấp phối thiên nhiên |
|
|
22TCN 319 2004 Nhựa đường
polime – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm |
|
|
22TCN 332 2006 Xác định chỉ
số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
|
|
22TCN 333 2006 Quy trình đầm
nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
|
|
22TCN 334 2006 Thi công và nghiệm
thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu
áo đường ôtô |
|
|
22TCN 335 2006 Quy trình thí nghiệm
và đánh giá cường độ nền đường
và kết cấu mặt đường mềm của
đường ô tô bằng thiết bị đo động
FWD |
|
|
22TCN 337 2006 Tổ chức bảo
dưỡng tầu bay |
|
|
22TCN 345 2006 Thi công và nghiệm
thu lớp phủ mỏng bê tông nhựa có độ nhám
cao |
|
|
22TCN 346 2006 Xác định
độ chặt nền móng đường bằng phễu
rót cát |
|
|
22TCN 354 2006 Tiêu chuẩn Vật
liệu nhũ tương nhựa đường gốc
a xít - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm |
|
|
22TCN 355 2006 Quy trình thí nghiệm
cắt cánh hiện trường |
|
|
22TCN 356 2006 Quy trình công nghệ
thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa
sử dụng nhựa đường polime |
|
|
22TCN 56 1984 Quy trình thí nghiệm
phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong
điều kiện hiện trường |
|
|
22TCN 57 1984 Quy trình thử nghiệm
các chỉ tiêu cơ lý của đá |
|
|
22TCN 58 1984 Quy trình thí nghiệm
bột khoáng chất dùng cho bê tông nhựa đường |
|
|
22TCN 59 1984 Quy trình thí nghiệm
đất gia cố bằng chất kết dính vôi xi
măng |
|
|
22TCN 60 1984 Quy trình thí nghiệm
bê tông xi măng |
|
|
22TCN 62 1984 Quy trình thí nghiệm
bê tông nhựa |
|
|
22TCN 63 1984 Quy trình thí nghiệm
vật liệu nhựa |
|
|
22TCN 65 1984 Quy trình thí nghiệm
phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong
điều kiện hiện trường |
|
|
22TCN 67 1984 Quy trình thí nghiệm
xác định nhanh độ ẩm của đất bằng
phương pháp thể tích |
|
|
22TCN 68 1984 Quy trình thí nghiệm
cường độ kháng ép của bê tông bằng dụng
cụ HPS |
|
|
22TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm
xác định cường độ ép chẻ của vật
liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính |
|
|
22TCN 79 1984 Qui trình thi công vật
liệu xi măng lưới thép |
|
|
22TCN 81 1984 Quy trình sử dụng
đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ
trong xây dựng đường |
|
|
3381 KH KT Quy định ký thuật
thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm
trong kết cấu áo đường ôtô |
|
|
64TCN 92 1995 Sơn tín hiệu
giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê
tông nhựa đường - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
64TCN 93 1995 Sơn tín hiệu
giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê
tông nhựa đường - Phương pháp thử |
|
|
22TCN 160 1987 Khảo sát địa
kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công
móng cọc |
|
|
22TCN 170 1987 Quy trình thử nghiệm
cầu |
|
|
22TCN 210 1992 Đường
giao thông nông thôn Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
22TCN 231 1986 Quy trình lấy mẫu
vật liệu nhựa dùng cho đường bộ sân
bay và bến bãi |
|
|
22TCN 241 1998 Công trình chỉnh trị
luống chạy tàu sông Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
22TCN 243 1998 Quy trình kiểm
định Cầu trên đường ô tô Yêu cầu kỹ
thuật |
|
|
22TCN 254 1999 Lu bánh lốp Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp kiểm tra |
|
|
22TCN 255 1999 Trạm trộn bê
tông nhựa nóng Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp
kiểm tra |
|
|
22TCN 268 2000 Quy định nội
dung tiến hành lập hồ sơ báo cáo NCTKT và khả
thi các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng
GTVT |
|
|
22TCN 272 2005_ P1 Phần 1 Giới
thiệu chung |
|
|
22TCN 272 2005_P2 Phần 2 - Thiết
kế tổng thể và đặc điểm vị trí
cầu |
|
|
22TCN 272 2005_P3 Phần 3 - Tải
trọng và hệ số tải trọng |
|
|
22TCN 272 2005_P4 Phần 4 - Phân
tích và đánh giá kết cấu |
|
|
22TCN 272 2005_P5 Phần 5 - Kết
cấu bê tông |
|
|
22TCN 272 2005_P6 Phần 6 - Kết
cấu thép |
|
|
22TCN 272 05_C7-C8 Đang cập
nhật |
|
|
22TCN 272 2005_P9 Phần 9 - Mặt
cầu và hệ mặt cầu |
|
|
22TCN 272 2005_P10 Phần 10 - Nền
móng |
|
|
22TCN 272 2005_P11 Phần 11 - Mố,
trụ và tường chắn |
|
|
22TCN 272 2005_P12 Phần 12 - Kết
cấu vùi và áo hầm |
|
|
22TCN 272 2005_P13 Phần 13 - Lan
can |
|
|
22TCN 272 2005_P14 Phần 14 - Khe
co giãn và gối cầu |
|
|
22TCN 273 01-C1 Chương 1 - Phần
giới thiệu |
|
|
22TCN 273 1-C2 Chương 2 - Phạm
vi áp dụng |
|
|
22TCN 273 01-C3 Chương 3 -
Đánh giá môi trường |
|
|
22TCN 273 1-C4 Chương 4 - Tiêu
chuẩn và quy định thiết kế |
|
|
22TCN 273 1-C5 Chương 5 - Phân
cấp đường |
|
|
22TCN 273 1-C6 Chương 6 - Các
yếu tố thiết kế |
|
|
22TCN 273 1-C7 Chương 7 - Các
yếu tố trắc ngang |
|
|
22TCN 273 1-C8 Chương 8 - Các
nút giao cắt cùng mức |
|
|
22TCN 273 1-C9 Chương 9 - Các
nút giao cắt khác mức liên thông |
|
|
22TCN 273 1-C10 Chương 10 -
Thiết kế nền đường, mặt đường
và thoát nước |
|
|
22TCN 273 1-C11 Chương 1 1 -
An toàn và các thiết bị điều khiển giao thông |
|
|
22TCN 273 1-C12 Chương 1 2 -
Các đặc trưng và các chi tiết hai bên đường |
|
|
22TCN 273 1-C13 Chương 13 - Lập
hồ sơ và các quy định đối với các dự
án đường bộ |
|
|
22TCN 273 1-C14 Chương 14- Chuẩn
bị hồ sơ, viết tắt và ký hiệu |
|
|
22TCN 273 1-P1 chỉ dẫn kỹ
thuật thiết kế đường ô tô |
|
|
22TCN 273 01-P4 Phụ lục 4.A
– Các mẫu đường rẽ và mở rộng
đường tại các nút giao |
|
|
22TCN 273 01-P5 Phụ lục 5.A
- Hệ thống phân cấp đường |
|
|
22TCN 273 01-P6 Phụ lục 6.A
- Tầm nhìn dừng xe |
|
|
22TCN 273 01-P7 Phụ lục 7.A-
Các yếu tố mặt cắt ngang |
|
|
22TCN 273 01-P8 Phụ lục 8.A-
Thao tác lái xe tại các nút giao cắt |
|
|
22TCN 273 01-P9 Phụ lục 9.A-
Nút giao cắt |
|
|
22TCN 273 01-P10 Phụ lục
10.A- Bó vỉa và rãnh |
|
|
22TCN 273 01-P11 Phụ lục 1 1
.A - An toàn hai bên đường |
|
|
22TCN 273 01-P12 Phụ Lục
12.A - Lắp đặt rào chắn |
|
|
22TCN 273 01-P13 Phụ lục 1 3
- Phân cấp các dự án đầu tư và chính sách quản
lý |
|
|
22TCN 273 01-P14 Phụ lục14.A-
Khung tên, mặt cắt ngang, mặt cắt dọc. Các
đường cong và độ cong và các ký hiệu trong bản
vẽ |
|
|
22TCN 274 2001_1 Chỉ dẫn kỹ
thuật thiết kế mặt đường mềm
Chương 1. Xem xét chung về phần thiết kế kết
cấu mặt đường |
|
|
22TCN 274 2001_2 Chương 2. Các
bước thiết kế |
|
|
22TCN 274 2001_3 Chương 3. Các
số liệu về giao thông cho thiết kế kết cấu
mặt đường |
|
|
22TCN 274 2001_4 Chương 4 -
Thiết kế tăng cường mặt đường
cũ |
|
|
22TCN 274 2001_5 Chương 5 -
Thiết kế kết cấu mặt đường khi
lưu lượng xe thấp |
|
|
22TCN 274 2001_6 Chương 6.
Thoát nước kết cấu mặt đường |
|
|
22TCN 274 2001_7 Chương 7. Sự
lựa chọn loại mặt đường cho xây dựng
mới |
|
|
22TCN 274 2001_8 Chương 8.
Độ tin cậy |
|
|
22TCN 274 2001_9 Chương 9. Thiết
kế kết cấu mặt đường bê tông atphan |
|
|
22TCN 274 2001_10 chương 10.
Khôi phục kết cấu mặt đườ |
|
|
22TCN 274 2001_11 Chương 11.
Các phương pháp cải tạo bằng lớp phủ |
|
|
22TCN 274 2001_12 Chương 12
Các phương pháp cải tạo không dùng lớp phủ |
|
|
22TCN 274 2001_13 Chương l3.
Các định nghĩa về kết cấu mặt
đường |
|
|
22TCN 274 2001_14 Phụ lục 1
- Định nghĩa các thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn |
|
|
22TCN 274 2001_C2 Chương 2 -
Thiết kế cấu tạo kết cấu mặt
đường mềm |
|
|
22TCN 274 2001_C3 Chương 3 –
Tính toán xác định chỉ số kết cấu (SN) và
chiều dày các lớp (Di) của kết cấu mặt
đường mề xây dựng mới |
|
|
22TCN 274 2001_C4 Chương 4.
Đất nền đường |
|
|
22TCN 274 2001_C5 Chương 5. Lớp
móng dưới và móng trên |
|
|
22TCN 274 2001_PL2 Phụ lục 2
- Các bảng dùng để chuyển đổi lưu
lượng xe hỗn hợp ra tảI trọng trục
đơn tương đường 80kN, dùng trong thiết
kế mặt đường mềm |
|
|
22TCN 274 2001_PL3 Phụ lục
3A. xác địNH Mô ĐuN Đàn HồI CủA ĐấT
Nền (MR) BằnG THí NGHiệM các mẫu ĐấT ở
trong phòng thí nghiệm |
|
|
22TCN 274 2001_PL4 Phụ lục 4
- Xác định Mô đun đàn hồi của đất
nền đường MR và mô đun đàn hồi Ep của
kết cấu mặt đường nằm phía trên lớp
đất nền đường bằng phương
pháp đo độ võng khi dùng thiết bị FWD
(phương pháp thí nghiệm không phá hoại NDT) |
|
|
22TCN 274 2001_PL5 Phụ lục 5
- Các thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý
chính của vật liệu các lớp mặt đường
bằng bê tông nhựa và các lớp móng bằng, cấp phối
vật liệu hạt có gia cố với xi măng |
|
|
22TCN 274 2001_PL6 Phụ lục 6
– Các ví dụ thiết kế đường mềm |
|
|
22TCN 274 2001_PL7 Phụ lục 7
- Chương trình tính toán chiều dày mặt đường
mềm trên máy tính |
|
|
22TCN 274 2001_PL8 Phụ lục 8
- Tóm tắt danh mục đánh giá mặt đường |
|
|
22TCN 274 2001_PL9 Phụ lục 9
- Bàn về quan hệ giữa CBR và MR đã được
công bố |
|
|
22TCN 274 2001_PL10 Phụ lục
10 Bảng chuyển đổi từ các đơn vị
đo dùng trong hệ thống đo lường của
Hoa Kỳ |
|
|
22TCN 274 C1 Chương 1 - Các
quy định chung |
|
|
22TCN 280 2001 Tiêu chuẩn kỹ
thuật Hàn cầu thép |
|
|
22TCN 282 2002 Yêu cầu kỹ
thuật phương pháp thử Sơn tín hiệu giao
thông Sơn vạch đường nhiệt dẻo |
|
|
22TCN 61 1984 Quy trình thí nghiệm
phân tích nước dùng trong công trình giao thông |
|
|
22TCN 66 1984 Quy trình thí nghiệm
phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong
điều kiện hiện trường |
|
|
22TCN 71 1984 Quy trình thí nghiệm
độ bền của vật liệu và kết cấu
chịu tải trọng động |
|
|
22TCN 72 1984 Quy trình thí nghiệm
xác định Mô đun đàn hồi của vật liệu
đá gia cố chất kết dính vô cơ |
|
|
22TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm
xác định cường độ ép chẻ của vật
liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính |
|
|
22TCN 81 1984 Quy trình sử dụng
đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ
trong xây dựng đường |
|
|
22TCN 86 1986 Quy trình thiết kế
bến phà, Bến cầu phao đường bộ |
|
|
TCVN 2093 1993 Sơn Phương
pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất
tạo màng |
|
|
TCVN 3393 1985 Chống ăn mòn
trong xây dựng kết cấu bê tông cốt thép Nguyên tắc
cơ bản để thiết kế |
|
|
TCVN 1 1995 Mẫu trình bày tiêu chuẩn
Việt nam |
|
|
TCVN 1045 1988 Thuỷ tinh.
Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt |
|
|
TCVN 1048 1988 Thuỷ tinh - Độ
bền nước của hạt thuỷ tinh ở 98oC - Phương pháp thử và phân cấp
|
|
|
TCVN 1072 1971 Gỗ. Phân nhóm theo
tính chất cơ lí |
|
|
TCVN 1073 1971 Gỗ tròn. Kích
thước cơ bản |
|
|
TCVN 1075 1971 Gỗ xẻ. Kích
thước cơ bản |
|
|
TCVN 1076 1971 Gỗ xẻ. Tên gọi
và định nghĩa |
|
|
TCVN 139 1991 Cát tiêu chuẩn
để thử xi măng |
|
|
TCVN 14012 1997 Hướng dẫn
đánh giá môi trường - Chuẩn cứ trình độ
đối với chuyên gia đánh giá môi trường |
|
|
TCVN 141 1986 Xi măng. Phương pháp
phân tích hoá học |
|
|
TCVN 141 1998 Ximăng -
Phương pháp phân tích hoá học |
|
|
TCVN 142 1988 Số ưu tiên và
dãy số ưu tiên |
|
|
TCVN 1450 1998 Gạch rỗng
đất sét nung - Yêu cầu KT |
|
|
TCVN 1451 1998 Gạch đặc
đất sét nung - Yêu cầu KT |
|
|
TCVN 1453 1986 Ngói xi măng-cát |
|
|
TCVN 1612 1975 Các thử nghiệm
ảnh hưởng của yếu tố khí hậu. Thử
nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ |
|
|
TCVN 1651 1985 Thép cốt bê tông
cán nóng. |
|
|
TCVN 1691 1975 Mối hàn hồ
quang điện bằng tay |
|
|
TCVN 176 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định độ bền
nén |
|
|
TCVN 1765 1975 Thép cacbon kết cấu
thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 1766 1975 Thép cacbon kết cấu
chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ
thuật. |
|
|
TCVN 1767 1975 Thép đàn hồi.
Mác thép và yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
TCVN 177 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định khối lượng
riêng |
|
|
TCVN 1770 1986 Cát xây dựng. Yêu cầu
kỹ thuật |
|
|
TCVN 1771 1987 Đá dăm, sỏi
và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 1772 1987 Đá, sỏi trong
xây dựng. Phương pháp thử |
|
|
TCVN 178 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định độ hút
nước độ xốp và khối lượng thể
tích |
|
|
TCVN 179 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định độ chịu
lửa |
|
|
TCVN 185 1986 Hệ thống tài
liệu thiết kế. Ký hiệu bằng hình vẽ trên
sơ đồ điện, thiết bị điện
và dây dẫn trên mặt bằng. |
|
|
TCVN 1916 1995 Bu lông, vít, vít cấy
và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 192 1986 Kích thước
ưu tiên |
|
|
TCVN 1966 1977 Khí hậu chuẩn
dùng trong đo lường và thử nghiệm. |
|
|
TCVN 197 2002 Vật liệu kim
loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường |
|
|
TCVN 198 1985 Kim loại.
Phương pháp thử uốn. |
|
|
TCVN 201 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định độ co hay nở
phụ |
|
|
TCVN 202 1986 Vật liệu chịu
lửa - Phương pháp xác định nhiệt độ
biến dạng dưới tải trọng |
|
|
TCVN 2090 1993 Sơn.
Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhóm, vận chuyển
và bảo quản. |
|
|
TCVN 2091 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ mịn |
|
|
TCVN 2092 1993 Sơn.
Phương pháp xác định thời gian chảy (độ
nhớt quy ước) bằng phễu |
|
|
TCVN 2094 1993 Sơn.
Phương pháp gia công màng |
|
|
TCVN 2095 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ phủ |
|
|
TCVN 2096 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ khô và thời gian
khô |
|
|
TCVN 2097 1993 Sơn -
Phương pháp cắt xác định độ bám dính của
màng |
|
|
TCVN 2098 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ cứng của
màng |
|
|
TCVN 2100 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ bền va đập
của màng |
|
|
TCVN 2101 1993 Sơn.
Phương pháp xác định độ bóng của màng |
|
|
TCVN 2102 1993 Sơn.
Phương pháp xác định màu sắc |
|
|
TCVN 2118 1994 Gạch canxi silicat.
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 2119 1991 Đá canxi cacbonat
dùng làm vôi xây dựng |
|
|
TCVN 2231 1989 Vôi canxi cho xây dựng |
|
|
TCVN 2276 1991 Tấm sàn hộp
BTCT dùng làm sàn và mái nhà dân dụng. |
|
|
TCVN 2287 1978 Hệ thống tiêu
chuẩn an toàn lao động. Quy định
cơ bản |
|
|
TCVN 2288 1978 Các yếu tố
nguy hiểm và có hại trong sản xuất |
|
|
TCVN 2289 1978 Quá trình sản xuất.
Yêu cầu chung về an toàn |
|
|
TCVN 2290
1978 Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về
an toàn |
|
|
TCVN 2291
1978 Phương tiện bảo vệ người lao
động. Phân loại |
|
|
TCVN 2292 1978 Công việc sơn.
Yêu cầu chung về an toàn |
|
|
TCVN 2293 1978 Gia công gỗ. Yêu cầu
chung về an toàn |
|
|
TCVN 231 1996 Phương pháp lấy
mẫu thử nhựa đường |
|
|
TCVN 246 1986 Gạch xây.
Phương pháp xác định độ bền nén |
|
|
TCVN 247 1986 Gạch xây.
Phương pháp xác định độ bền uốn |
|
|
TCVN 248 1986 Gạch xây.
Phương pháp xác định độ hút nước |
|
|
TCVN 249 1986 Gạch xây.
Phương pháp xác định khối lượng riêng |
|
|
TCVN 250 1986 Gạch xây.
Phương pháp xác định khối lượng thể
tích |
|
|
TCVN 258 2001 Vữa xi măng
không co - Yêu cầu kỹ thuật, Phương pháp thử |
|
|
TCVN 2622 1995 Phòng cháy, chống
cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế. |
|
|
TCVN 2682 1999 Xi măng
Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 2683 1991 Đất xây dựng.
Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo
quản mẫu. |
|
|
TCVN 2737 1995 Tải trọng và
tác động. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 2848 1991 Phân cấp công trình
xây dựng - Nguyên tắc chung |
|
|
TCVN 2942 1993 ống và phụ
tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu
lực. |
|
|
TCVN 3100 1979 Dây thép tròn làm cốt
ứng suất trước |
|
|
TCVN 3101 1979 Dây thép cacbon thấp
kéo nguội làm cốt thép. |
|
|
TCVN 3105 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo
và bảo dưỡng mẫu thử |
|
|
TCVN 3106 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp thử độ sụt |
|
|
TCVN 3107 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ
cứng |
|
|
TCVN 3108 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng
thể tích |
|
|
TCVN 3109 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp xác định độ tách
nước và độ tách vữa |
|
|
TCVN 3110 1979 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần |
|
|
TCVN 3111 1993 Hỗn hợp bê
tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng
bọt khí |
|
|
TCVN 3112 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp thử xác định khối lượng
riêng |
|
|
TCVN 3113 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định độ hút nước |
|
|
TCVN 3114 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định độ mài mòn |
|
|
TCVN 3115 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định khối lượng thể
tích |
|
|
TCVN 3116 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định độ chống thấm
nước |
|
|
TCVN 3117 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định độ co |
|
|
TCVN 3118 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định cường độ nén |
|
|
TCVN 3119 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định cường độ kéo
khi uốn |
|
|
TCVN 3120 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định cường độ kéo
khi bửa |
|
|
TCVN 3121 2003 Vữa xây dựng – Phương
pháp thử |
|
|
TCVN 3146 1986 Công việc hàn
điện. Yêu cầu chung về an toàn |
|
|
TCVN 3164
1979 Chất độc hại – Phân loại và những yêu
cầu chung về an toàn |
|
|
TCVN 3254
1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung |
|
|
TCVN 3255
1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung |
|
|
TCVN 3288
1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn |
|
|
TCVN 337
1986 Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu |
|
|
TCVN 338
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần
khoáng vật |
|
|
TCVN 339
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối
lượng riêng |
|
|
TCVN 340
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối
lượng thể tích xốp và độ xốp |
|
|
TCVN 341
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định độ
ẩm |
|
|
TCVN 342
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần
hạt và mođun độ lớn |
|
|
TCVN 343
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm
lượng chung bụi, bùn, sét |
|
|
TCVN 344
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm
lượng sét |
|
|
TCVN 345
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp
chất hữu cơ |
|
|
TCVN 346
1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm
lượng sunfat, sunfit |
|
|
TCVN 355
1970 Gỗ. Phương pháp chọn rừng, chọn cây và
cưa khúc để nghiên cứu tính chất cơ lý |
|
|
TCVN 356
1970 Gỗ. Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu
chung khi thử cơ lí |
|
|
TCVN 357
1970 Gỗ. Phương pháp xác định số vòng
năm |
|
|
TCVN 358
1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ ẩm
khi thử cơ lí |
|
|
TCVN 359
1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút ẩm |
|
|
TCVN 360
1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút
nước và độ dãn dài |
|
|
TCVN 361
1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ co rút |
|
|
TCVN 362
1970 Gỗ. Phương pháp xác định khối lượng
thể tích |
|
|
TCVN 363
1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn
bền khi nén |
|
|
TCVN 364
1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn
bền khi kéo |
|
|
TCVN 365
1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn
bền khi uốn tĩnh |
|
|
TCVN 366
1970 Gỗ. Phương pháp xác định công riêng khi uốn
va đập |
|
|
TCVN 367
1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn
bền khi trượt và cắt |
|
|
TCVN 368
1970 Gỗ. Phương pháp xác định sức chống
tách |
|
|
TCVN 368 2006 Vật liệu chống
thấm - Sơn nhũ tương bitum polyme |
|
|
TCVN 369 1970 Gỗ. Phương
pháp xác định độ cứng |
|
|
TCVN 370 1970 Gỗ. Phương
pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi |
|
|
TCVN 3743 1983 Chiếu sáng nhân tạo
các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp |
|
|
TCVN 3786 1994 ống sành thoát
nước và phụ tùng |
|
|
TCVN 3904 1984 Nhà của các xí nghiệp
công nghiệp. Thông số hình học |
|
|
TCVN 3905 1984 Nhà ở và nhà công cộng.
Thông số hình học |
|
|
TCVN 3906 1984 Nhà nông nghiệp.
Thông số hình học. |
|
|
TCVN 3972 1985 Công tác trắc
địa trong xây dựng. |
|
|
TCVN 3978 1984 Trường học
phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 3981 1985 Trường đại
học. Yêu cầu thiết kế |
|
|
TCVN 3986 1985 Ký hiệu chữ
trong xây dựng |
|
|
TCVN 3987 1985 Quy tắc sửa
đổi hồ sơ thi công. |
|
|
TCVN 3988 1985 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc trình bày những
sửa đổi khi vận dụng hồ sơ |
|
|
TCVN 3989 1985 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng cấp và thoát nước;
mạng lưới bên ngoài - bản vẽ thi công. |
|
|
TCVN 3990 1985 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc thống kê
và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế |
|
|
TCVN 3991 1985 Tiêu chuẩn phòng
cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ, định
nghĩa |
|
|
TCVN 3992 1985 Sản phẩm thuỷ
tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 3993 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để
thiết kế |
|
|
TCVN 3994 1995 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực |
|
|
TCVN 3995 1985 Kho phân thoáng khô. Tiêu
chuẩn thiết kế. |
|
|
TCVN 3996 1985 Kho giống lúa. Tiêu
chuẩn thiết kế. |
|
|
TCVN 4 1993 Ký hiệu bằng chữ
của các đại lượng |
|
|
TCVN 4029 1985 Xi măng. Yêu cầu
chung về phương pháp thử cơ lý |
|
|
TCVN 4030 2003 Xi măng -
Phương pháp xác định độ mịn |
|
|
TCVN 4031 1985 Xi măng. Phương pháp
xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian
đông kết và tính ổn định thể tích |
|
|
TCVN 4032 1985 Xi măng.
Phương pháp xác định giới hạn bền uốn
và nén |
|
|
TCVN 4033 1995 Xi măng
pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4036 1985 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường
ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh |
|
|
TCVN 4037 1985 Cấp nước.
Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 4038 1985 Thoát nước.
Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 4054 2005 Đường ôtô
– Yêu cầu thiết kế |
|
|
TCVN 4055 1985 Tổ chức thi
công |
|
|
TCVN 4056 1985 Hệ thống bảo
dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.
Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 4057 1985 Hệ thống chỉ
tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên
tắc cơ bản |
|
|
TCVN 4058 1985 Hệ thống chỉ
tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản
phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt
thép. Danh mục chỉ tiêu |
|
|
TCVN 4059 1985 Hệ thống chỉ
tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản
phẩm kết cấu thép. |
|
|
TCVN 4085 1985 Kết cấu gạch
đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
|
|
TCVN 4087 1985 Sử dụng máy
xây dựng. Yêu cầu chung |
|
|
TCVN 4090 1985 Đường ống
chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Tiêu chuẩn
thiết kế |
|
|
TCVN 4091 1985 Nghiệm thu các công
trình xây dựng |
|
|
TCVN 4116 1985 Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép thuỷ công - tiêu chuẩn thiết
kế. |
|
|
TCVN 4117 1985 Đường sắt
khổ 1435mm.Tiêu chuẩn thiết kế. |
|
|
TCVN 4118 1985 Hệ thống kênh
tưới - tiêu chuẩn thiết kế. |
|
|
TCVN 4119 1985 Địa chất
thuỷ văn. Thuật ngữ và định nghĩa. |
|
|
TCVN 4195 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định khối lượng riêng
trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4195 1995 Đất xây dựng
- Phương pháp xác định khối lượng riêng
trong phòng thí nghiệm |
|
|
TCVN 4196 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định độ ẩm và độ
hút ẩm trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4197 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định giới hạn dẻo và
giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4198 1995 Đất xây dựng.
Các phương pháp xác định thành phần hạt
trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4199 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định sức chống cắt
trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng. |
|
|
TCVN 4200 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4201 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn
trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4202 1995 Đất xây dựng.
Phương pháp xác định khối lượng thể
tích trong phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 4203 1986 Dụng cụ cầm
tay trong xây dựng. Danh mục |
|
|
TCVN 4204 1986 Hệ thống bảo
dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.
Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa |
|
|
TCVN 4205 1986 Công trình thể dục
thể thao. Các sân thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4252 1988 Quy trình lập thiết
kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ
chức thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
|
|
TCVN 4253 1986 Nền các công trình
thuỷ công. Tiêu chuẩn thiết kế. |
|
|
TCVN 4260 1986 Công trình thể
thao. Bể bơi. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4313 1995 Ngói. Phương
pháp thử cơ lý |
|
|
TCVN 4314 2003 Vữa xây dựng
- yêu cầu kĩ thuật |
|
|
TCVN 4315 1986 Xỉ hạt lò cao
dùng để sản xuất xi măng |
|
|
TCVN 4316 1986 Xi măng
pooclăng xỉ hạt lò cao. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4317 1986 Nhà kho. Nguyên tắc
cơ bản về thiết kế |
|
|
TCVN 4318 1986 Hệ thống tàI
liệu thiết kế xây dựng. Sưởi, thông gió. Bản
vẽ thi công. |
|
|
TCVN 4340 1994 Ván sàn bằng gỗ |
|
|
TCVN 4344 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Lấy mẫu |
|
|
TCVN 4345 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp thử
cơ lí |
|
|
TCVN 4346 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp phân tích
hoá học. Qui định chung |
|
|
TCVN 4347 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng silic dioxyt |
|
|
TCVN 4348 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng nhôm oxyt |
|
|
TCVN 4349 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng sắt oxyt |
|
|
TCVN 4350 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng canxi oxyt |
|
|
TCVN 4351 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng magiê oxyt |
|
|
TCVN 4352 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định
hàm lượng ion sunphát hoà tan |
|
|
TCVN 4353 1986 Đất sét để
sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4376 1986 Cát xây dựng.
Phương pháp xác định hàm lượng mica |
|
|
TCVN 4391 1986 Khách sạn du lịch.
Xếp hạng |
|
|
TCVN 4394 1986 Kiểm tra không phá
hủy. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối
hàn bằng phương pháp phim rơnghen |
|
|
TCVN 4395 1986 Kiểm tra không phá
huỷ. Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia
rơnghen và gamma. |
|
|
TCVN 4417 1987 Quy trình lập
sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng |
|
|
TCVN 4418 1987 Hướng dẫn
lập đồ án xây dựng huyện |
|
|
TCVN 4419 1987 Khảo sát cho xây dựng.
Nguyên tắc cơ bản. |
|
|
TCVN 4431 1987 Lan can
an toàn. Điều kiện kỹ thuật |
|
|
TCVN 4434 2000 Tấm sóng
amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4435 2000 Tấm sóng
amiăng xi măng. Phương pháp thử |
|
|
TCVN 4447 1987 Công tác đất-Quy
phạm thi công và nghiệm thu |
|
|
TCVN 4448 1987 Hướng dẫn
lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lị |
|
|
TCVN 4450 1987 Căn hộ ở.
Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4451 1987 Nhà ở. Nguyên tắc
cơ bản để thiết kế |
|
|
TCVN 4452 1987 Kết cấu
bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và
nghiệm thu |
|
|
TCVN 4453 1995 Kết cấu
bêtông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm
thu. |
|
|
TCVN 4454 1987 Quy phạm xây dựng
các điểm dân cư ở xã, hợp tác xã. Tiêu chuẩn
thiết kế |
|
|
TCVN 4455 1987 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc ghi kích
thước, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ
thuật và biểu bảng trên bản vẽ |
|
|
TCVN 4459 1987 Hướng dẫn
pha trộn và sử dụng vữa xây dựng |
|
|
TCVN 4470 1995 Bệnh viện
đa khoa. Yêu cầu thiết kế |
|
|
TCVN 4473 1987 Máy xây dựng. Máy
làm đất. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 4474 1987 Thoát nước bên
trong. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4506 1987 Nước cho bê
tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4510 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu
kỹ thuật về âm thanh kiến trúc |
|
|
TCVN 4511 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu
kỹ thuật về âm thanh xây dựng |
|
|
TCVN 4513 1988 Cấp nước
bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4514 1988 Xí nghiệp công nghiệp.
Tổng mặt bằng. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4516 1988 Hoàn thiện mặt
bằng xây dựng - quy phạm thi công và nghiệm thu. |
|
|
TCVN 4517 1988 Hệ thống bảo
dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng.
Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn.
Yêu cầu chung |
|
|
TCVN 4519 1988 Hệ thống cấp
thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm
thu và thi công. |
|
|
TCVN 4527 1988 Hầm đường
sắt và hầm đường ô tô. Tiêu chuẩn thiết
kế |
|
|
TCVN 4528 1988 Hầm đường
sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và
nghiệm thu. |
|
|
TCVN 4529 1988 Công trình thể
thao. Nhà thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4601 1988 Trụ sở
cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4604 1988 Xí nghiệp công nghiệp.
Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 4606 1988 Đường ống
chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Qui phạm
thi công nghiệm thu |
|
|
TCVN 4607 1988 Ký hiệu quy ước
trong bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng
thi công. |
|
|
TCVN 4608 1988 Chữ và chữ số
trên bản vẽ xây dựng. |
|
|
TCVN 4609 1988 Ký hiệu quy ước
đồ dùng trong nhà. |
|
|
TCVN 4610 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu gỗ.
Kí hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ |
|
|
TCVN 4611 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Kí hiệu quy ước
cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp. |
|
|
TCVN 4612 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt
thép. Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ. |
|
|
TCVN 4613 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu thép. Kí
hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ. |
|
|
TCVN 4614 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng Các bộ phận cấu tạo
ngôi nhà. |
|
|
TCVN 4615 1988 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước
trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh |
|
|
TCVN 4616 1988 Quy hoạch mặt
bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn
thiết kế |
|
|
TCVN 4710 1989 (tiêu chuẩn này
được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 4710
1998) Gạch chịu lửa sa mốt |
|
|
TCVN 4710 1998 Vật liệu chịu
lửa. Gạch samôt |
|
|
TCVN 4730 1989 Sản xuất gạch
ngói nung. Yêu cầu về an toàn |
|
|
TCVN 4732 1989 Đá ốp lát xây
dựng. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 4745 2005 Xi măng – Danh mục
chỉ tiêu và chất lượng. |
|
|
TCVN 4756 1989 Quy phạm nối
đất và nối không các thiết bị điện. |
|
|
TCVN 4787 2001 Xi măng -
Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
thử |
|
|
TCVN 4878 1989 Phân loại cháy |
|
|
TCVN 4879 1989 Phòng cháy. Dấu hiệu
an toàn |
|
|
TCVN 5017 1989 Hàn kim loại - Thuật
ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 5040 1990 Thiết bị
phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ
đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật. |
|
|
TCVN 5060 1990 Công trình thuỷ lợi.
Các quy định chủ yếu về thiết kế. |
|
|
TCVN 5065 1990 Khách sạn. Tiêu chuẩn
thiết kế |
|
|
TCVN 5066 1990 Đường ống
chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm
dầu mỏ đặt ngầm dưới đất.
Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn |
|
|
TCVN 5067 1995 Chất lượng
không khí. Phương pháp khối lượng xác định
hàm lượng bụi |
|
|
TCVN 5070 1995 Chất lượng
nước. Phương pháp khối lượng xác định
dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ |
|
|
TCVN 51 1984 Thoát nước.Mạng
lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 5176 1990 Chiếu sáng nhân tạo.
Phương pháp đo độ rọi. |
|
|
TCVN 5178 1990 tiêu chuẩn này
được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 5178
2004) Qui phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế
biến đá lộ thiên |
|
|
TCVN 5178 2004 Quy phạm kỹ
thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ
thiên |
|
|
TCVN 5293 1995 Chất lượng
không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng
Amoniac |
|
|
TCVN 5294 1995 Chất lượng
nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất
lượng nguồn tập trung cấp nước uống,
nước sinh hoạt |
|
|
TCVN 5295 1995 Chất lượng
nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước
khỏi nhiễm bẩn dầu và sản phẩm dầu |
|
|
TCVN 5295 1995 Chất lượng
nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước
mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn
do dầu và sản phẩm dầu |
|
|
TCVN 5296 1995 Chất lượng
nước - Quy tắc bảo vệ nước khỏi
bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản
phẩm dầu |
|
|
TCVN 5296 1995 Chất lượng
nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi
bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản
phẩm dầu theo đường ống |
|
|
TCVN 5297 1995 Chất lượng
đất. Lấy mẫu. Yêu cầu chung. |
|
|
TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung
đối với việc sử dụng nước thải |
|
|
TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung
đối với việc sử dụng nước thải
và cặn lắng của chúng dùng để tưới và
làm phân bón |
|
|
TCVN 5299 1995 Chất lượng
đất. Phương pháp xác định độ xói
mòn đất do mưa |
|
|
TCVN 5300 1995 Chất lượng
đất. Phân loại đất dựa trên mức
độ nhiễm bẩn hoá chất. |
|
|
TCVN 5301 1995 Chất lượng
đất. Hồ sơ đất. |
|
|
TCVN 5302 1995 Chất lượng
đất. Yêu cầu chung đối với việc cải
tạo đất. |
|
|
TCVN 5303 1990 An
toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 5308 1991 Quy phạm kỹ
thuật an toàn trong xây dựng |
|
|
TCVN 5400 1991 Mối hàn. Yêu cầu
chung về lấy mẫu để thử cơ tính. |
|
|
TCVN 5401 1991 Mối hàn.
Phương pháp thử uốn. |
|
|
TCVN 5402 1991 Mối hàn.
Phương pháp thử uốn va đập. |
|
|
TCVN 5403 1991 Mối hàn.
Phương pháp thử kéo. |
|
|
TCVN 5422 1991 Hệ thống tài
liệu thiết kế. Ký hiệu đường ống. |
|
|
TCVN 5436 1998 Sản phẩm sứ
vệ sinh. Phương pháp thử |
|
|
TCVN 5438 2004 Xi măng. Thuật
ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 5439 2004 Xi măng. Phân loại |
|
|
TCVN 5440 1991 Bê tông. Kiểm tra
đánh giá độ bền. Quy định chung |
|
|
TCVN 5441 2004 Vật liệu chịu
lửa- Phân loại |
|
|
TCVN 5498 1995 Chất lượng
không khí. Phương pháp khối lượng xác định
bụi lắng |
|
|
TCVN 5499 1995 Chất lượng
nước. Phương pháp Uyncle (Winkler)xác định
oxy hoà tan |
|
|
TCVN 5502 2003 Nước cấp
sinh hoạt – Yêu cầu chất lượng. |
|
|
TCVN 5524 1995 Chất lượng
nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước
khỏi nhiễm bẩn |
|
|
TCVN 5524 1995 Chất lượng
nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước
mặt khỏi nhiễm bẩn |
|
|
TCVN 5525 1995 Chất lượng
nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo
vệ nước ngầm |
|
|
TCVN 5568 1991 Điều hợp
kích thước mô đun trong xây dựng- Nguyên tắc cơ bản |
|
|
TCVN 5569 1991 Dòng nước. Thuật
ngữ, định nghĩa |
|
|
TCVN 5570 1991 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu đường
nét và trục. |
|
|
TCVN 5571 1991 Khung tên bản vẽ
thiết kế xây dựng. |
|
|
TCVN 5572 1991 Bản vẽ thi
công kết cấu bê tông và BTCT |
|
|
TCVN 5573 1991 Kết cấu gạch
đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 5575 1991 Kết cấu thép.
Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 5576 1991 Hệ thống cấp
thoát nước.Quy phạm quản lý kỹ thuật. |
|
|
TCVN 5577 1991 Rạp chiếu
bóng. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
|
TCVN 5592 1991 Bê tông nặng. Yêu cầu
bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên |
|
|
TCVN 5593 1991 Công trình xây dựng.
Sai số hình học cho phép |
|
|
TCVN 5637 1991 Quản lý chất
lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc
cơ bản |
|
|
TCVN 5638 1991 Đánh giá chất
lượng công tác xây lắp- nguyên tắc cơ bản |
|
|
TCVN 5639 1991 Nghiệm thu thiết
bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản |
|
|
TCVN 5640 1991 Bàn giao công trình xây dựng.
Nguyên tắc cơ bản |
|
|
TCVN 5641 1991 Bể chứa bằng
bê tông cốt thép. Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
|
|
TCVN 5642 1992 Đá khối thiên
nhiên để sản xuất đá ốp lát |
|
|
TCVN 5671 1992 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng. Hồ sơ thiết kế kiến
trúc. |
|
|
TCVN 5672 1992 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng- Hồ sơ thi công-
Yêu cầu chung. |
|
|
TCVN 5673 1992 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng; Cấp thoát nước
bên trong - Hồ sơ bản vẽ thi công. |
|
|
TCVN 5674 1992 Công tác hoàn thiện
trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. |
|
|
TCVN 5681 1992 Hệ thống tàI
liệu thiết kế xây dựng. Chiếu sáng điện
công trình phần ngoàI nhà. Hồ sơ bản vẽ thi
công. |
|
|
TCVN 5686 1992 Hệ thống tài
liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu kết cấu
công trình xây dựng. |
|
|
TCVN 5687 1992 Thông gió, điều
tiết không khí, sưởi ấm. Tiêu chuẩn thiết
kế |
|
|
TCVN 5691 2000 Xi măng
pooclăng trắng |
|
|
TCVN 5696 1992 Bột màu xây dựng
xanh crôm oxits |
|
|
TCVN 5699-2-34 2002 An toàn đối
với thiết bị điện gia dụng và các thiết
bị điện tương tự - Phần 2-34 Yêu cầu
cụ thể đối với động cơ - Máy nén |
|
|
TCVN 5704 1993 Không khí vùng làm việc.
Phương pháp xác định hàm lượng bụi |
|
|
TCVN 5709 1993 Thép cácbon cán nóng dùng
cho xây dựng. Yêu cầu kĩ thuật. |
|
|
TCVN 5713 1993 Phòng học trường
phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học
đường |
|
|
TCVN 5726 1993 Bê tông nặng.
Phương pháp xác định cường độ
lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh |
|
|
TCVN 5729 1997 Đường ô
tô cao tốc. Yêu cầu thiết kế. |
|
|
TCVN 5730 1993 Sơn ankyt. Yêu cầu
kỹ thuật |
|
|
TCVN 5744 1993 Thang máy. Yêu cầu
an toàn về thiết bị khi lắp đặt và sử
dụng |
|
|
TCVN 5747 1993 Đất xây dựng.
Phân loại. |
|
|
TCVN 5759 1993 Đồng hồ
đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu
kỹ thuật |
|
|
TCVN 5760 1993 Hệ thống chữa
cháy. Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt
và sử dụng. |
|
|
TCVN 5761 1993 Khóa treo. Yêu cầu
kỹ thuật |
|
|
TCVN 5762 1993 Khóa cửa có tay nắm.
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 5814 1994 Quản lý chất
lượng và đảm bảo chất lượng
. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
|
TCVN 5828 1994 Đèn điện
chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật
chung. |
|
|
TCVN 5843 1994 Máy trộn bê tông
250 lít |
|
|
TCVN 5846 1994 Cột điện
BTCT li tâm. Kết cấu và kích thước. |
|
|
TCVN 5847 1994 Cột điện
BTCT li tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. |
|
|
TCVN 5862 1995 Thiết bị
nâng. Phân loại theo chế độ làm việc |
|
|
TCVN 5863 1995 Thiết bị
nâng. Yêu cầu (an toàn) trong lắp đặt và sử dụng |
|
|
TCVN 5864 1995 Thiết bị
nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu
an toàn |
|
|
TCVN 5865 1995 Cần trục thiếu
nhi |
|
|
TCVN 5866 1995 Thang máy - Cơ cấu
an toàn cơ khí |
|
|
TCVN 5867 1995 Thang máy - Cabin, đối
trọng, ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn |
|
|
TCVN 5889 1995 Bản vẽ kết
cấu kim loại |
|
|
TCVN 5895 1995 Bản vẽ kỹ
thuật. Bản vẽ xây dựng. Biểu diễn các
kích thước môđun, các đường và lưới
môđun |
|
|
TCVN 5897 1995 Bản vẽ xây dựng.
Ký hiệu các phòng và các diện tích khác |
|
|
TCVN 5898 1995 Bản vẽ xây dựng
và công trình dân dụng. Bản thống kê cốt thép. |
|
|
TCVN 5937 1995 Chất luợng
không khí - tiêu chuẩn chất luợng không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5938 1995 Chất lượng
không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một
số chất độc hại trong không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5939 1995 Chất lượng
không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với
bụi và các chất vô cơ |
|
|
TCVN 5940 1995 Chất lượng
không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với
các chất hữu cơ |
|
|
TCVN 5941 1995 Chất lượng
đất - Giới hạn tối đa cho phép dư
lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong
đất. |
|
|
TCVN 5942 1995 Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước
mặt |
|
|
TCVN 5943 1995 Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước
biển ven bờ |
|
|
TCVN 5944 1995 Chất lượng
nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước
ngầm |
|
|
TCVN 5945 1995 Nước thải
công nghiệp. Tiêu chuẩn thải |
|
|
TCVN 5946 1995 Giấy loại |
|
|
TCVN 5951 1995 Hướng dẫn
xây dựng Sổ tay chất lượng |
|
|
TCVN 5960 1995 Chất lượng
đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu
thập, vận chuyển và lưư giữ mẫu
đất để đánh giá các quá trình hoạt động
của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí nghiệm. |
|
|
TCVN 5961 1995 Chất lượng
đất - ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
lên giun đất (sisania tetida) - Xác định độ
độc cấp tính bằng cách sử dụng nền
đất nhân tạo |
|
|
TCVN 5962 1995 Chất lượng
đất - Xác định ảnh hưởng của các
tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất
- Phương pháp đo sự ức chế phát triển
rễ |
|
|
TCVN 5963 1995 Chất lượng
đất - Xác định chất khô và hàm lượng
nước trên cơ sở khối lượng -
Phương pháp khối lượng |
|
|
TCVN 5964 1995 Âm học Mô tả
và đo tiếng ồn môi trường các đại
lượng và phương pháp đo chính |
|
|
TCVN 5965 1995 Âm học Mô tả
và đo tiếng ồn môi trường áp dụng các giới
hạn tiếng ồn |
|
|
TCVN 5966 1995 Chất lượng
không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ |
|
|
TCVN 5967 1995 Chất lượng
không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị
đo |
|
|
TCVN 5968 1995 Chất lượng
không khí. Xác định các hợp chất khí của
lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy
mẫu |
|
|
TCVN 5969 1995 Không khí xung quanh. Xác
định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí
axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm
cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo
điện thế |
|
|
TCVN 5970 1995 Lập kế hoạch
giám sát chất lượng không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5971 1995 Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng của
lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin |
|
|
TCVN 5972 1995 Không khí xung quanh. Xác
định nồng độ khối lượng của
cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí |
|
|
TCVN 5973 1995 Chất lượng
không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để
đánh giá chất lượng không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5974 1995 Không khí xung quanh. Xác
định chỉ số khói đen |
|
|
TCVN 5975 1995 Sự phát thải
của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ
khối lượng lưu huỳnh dioxit. Phương
pháp hydro peroxit/bari perclorat/thorin |
|
|
TCVN 5976 1995 Khí thải nguồn
tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng
của lưu huỳnh dioxit. đặc tính của các
phương pháp đo tự động |
|
|
TCVN 5977 1995 Sự phát thải
của nguồn tĩnh. xác định
nồng độ và khối lượng bụi trong các ống
dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ
công |
|
|
TCVN 5978 1995 Chất lượng
không khí. Xác định nồng độ khối lượng
lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương
pháp trắc quang dùng thorin |
|
|
TCVN 5979 1995 Chất lượng
đất. Xác định độ pH. |
|
|
TCVN 5980 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 1 |
|
|
TCVN 5981 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 2 |
|
|
TCVN 5982 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 3 |
|
|
TCVN 5983 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 4 |
|
|
TCVN 5984 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 5 |
|
|
TCVN 5985 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 6 |
|
|
TCVN 5986 1995 Chất lượng
nước. Thuật ngữ. Phần 7 |
|
|
TCVN 5987 1995 Chất lượng
nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL).
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen |
|
|
TCVN 5988 1995 Chất lượng
nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng
cất và chuẩn độ |
|
|
TCVN 5989 1995 Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat |
|
|
TCVN 5990 1995 Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi xử lý với tia cực tím |
|
|
TCVN 5991 1995 Chất lượng
nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom |
|
|
TCVN 5992 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật
lấy mẫu |
|
|
TCVN 5993 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản
và xử lý mẫu |
|
|
TCVN 5994 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo |
|
|
TCVN 5995 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước uống và nước dùng để chế biến
thực phẩm và đồ uống |
|
|
TCVN 5996 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
ở sông và suối |
|
|
TCVN 5997 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước mưa |
|
|
TCVN 5998 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước biển |
|
|
TCVN 5999 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước thải |
|
|
TCVN 6000 1995 Chất lượng
nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu
nước ngầm |
|
|
TCVN 6001 1995 Chất lượng
nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày
(BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng |
|
|
TCVN 6002 1995 Chất lượng
nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc
quang dùng Fomaldoxim |
|
|
TCVN 6003 1995 Bản vẽ xây dựng.
Ký hiệu công trình và bộ phận công trình |
|
|
TCVN 6016 1995 Xi măng.
Phương pháp thử. Xác định độ bền |
|
|
TCVN 6017 1995 Xi măng.
Phương pháp thử. Xác định thời gian
đông kết và độ ổn định |
|
|
TCVN 6025 1995 Bê tông. Phân mác theo
cường độ nén |
|
|
TCVN 6041 1995 Phụ tùng cho ống
pholyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối
có vòng đệm đàn hồi. Thử độ kín bằng
áp suất thuỷ lực bên ngoài |
|
|
TCVN 6052 1995 Giàn giáo thép |
|
|
TCVN 6053 1995 Chất lượng
nước. đo tổng độ
phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương
pháp nguồn dày |
|
|
TCVN 6064 1995 Công nghệ thông
tin. Bố trí bàn phím chữ Việt cho các hệ văn
phòng |
|
|
TCVN 6065 1995 Gạch xi măng
lát nền |
|
|
TCVN 6067 2004 Xi măng poóc
lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 6068 2004 Ximăng Pooclăng
bền sunfat – Phương pháp xác định độ nở
sunfat |
|
|
TCVN 6069 1995 Xi măng pooclăng ít toả
nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 6070 1995 Xi măng pooclăng.
Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá |
|
|
TCVN 6070 2005 Xi măng
pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ
hoá |
|
|
TCVN 6071 1995 Nguyên liệu để
sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét |
|
|
TCVN 6072 1996 Nguyên liệu để sản
xuất xi măng pooclăng. đá vôi.
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 6073 1995 Sản phẩm sứ
vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 6074 1995 Gạch lát granito |
|
|
TCVN 6077 1995 Bản vẽ nhà và
công trình xây dựng. Lắp đặt phần 2 - ký hiệu
quy ước các thiết bị vệ sinh |
|
|
TCVN 6078 1995 Bản vẽ xây dựng.
Lắp ghép kết cấu che sàn |
|
|
TCVN 6079 1995 Bản vẽ xây dựng
và kiến trúc. Cách trình bày bản vẽ - Tỉ lệ |
|
|
TCVN 6080 1995 Phương pháp chiếu |
|
|
TCVN 6081 1995 Thể hiện các
tiết diện mặt cắt và mặt nhìn |
|
|
TCVN 6082 1995 Bản vẽ xây dựng.
Từ vựng |
|
|
TCVN 6083 1995 Bản vẽ xây dựng.
Trình bày. Bản vẽ bố cục chung và lắp ghép |
|
|
TCVN 6084 1995 Bản vẽ nhà và
công trình xây dựng. Kí hiệu cho cốt thép bê tông. |
|
|
TCVN 6085 1995 Bản vẽ kỹ
thuật. Bản vẽ xây dựng. Nguyên tắc chung để
lập bản vẽ thi công các kết cấu chế sẵn. |
|
|
TCVN 6153 1995 Bình chịu áp lực.
Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết
cấu, chế tạo |
|
|
TCVN 6154 1996 Bình chịu áp lực.
Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết
cấu, chế tạo, phương pháp thử |
|
|
TCVN 6155 1996 Bình chịu áp lực.
Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt
sử dụng, sửa chữa |
|
|
TCVN 6156 1996 Bình chịu áp lực.
Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt
sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử |
|
|
TCVN 6160 1996 Phòng cháy chữa
cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế |
|
|
TCVN 6161 1996 Phòng cháy chữa
cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết
kế. |
|
|
TCVN 6170-1 1998 Công trình biển cố
định. Phần 1: Quy định chung |
|
|
TCVN 6170-2 1998 Công trình biển cố
định. Phần 2: Điều kiện môi trường |
|
|
TCVN 6170-3 1998 Công trình biển cố
định. Phần 3: Tải trọng thiết kế |
|
|
TCVN 6170-4 1998 Công trình biển cố
định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép |
|
|
TCVN 6171 1996 Công trình biển cố
định. Quy định về giám sát kỹ thuật
và phân cấp |
|
|
TCVN 6177 1996 Chất lượng
nước - Xác định sắt bằng phương
pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10 -phenantrolin |
|
|
TCVN 6178 1996 Chất lượng
nước - Xác định nitrit Phương pháp trắc
phổ hấp thụ phân tử |
|
|
TCVN 6179 1996 Chất lượng
nước - Xác định amoni Phần 1: Phương
pháp trắc phổ thao tác bằng tay |
|
|
TCVN 6183 1996 Chất lượng | |