DANH MỤC CỦA CÁC TIÊU CHUẨN CÓ TRONG S500

 

Quay trở về trang chủ: http://www.tieuchuanonline.net

Chú ý :  Để tra cứu các bạn có thể ấn tổ hợp phím Ctrl+F sau đó nhập tiêu chuẩn cần tìm

 

 

10TCN 490 2001 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn - Phương pháp đo so sánh tại hiện trường.

 

10TCN 491 2001 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Đánh giá rung động của máy - Phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường.

 

11TCN 18 24 Quy phạm thiết bị điện - Phần I-Quy định chung

 

14TCN 1 1985 Đê - Quy trình kĩ thuật phụt vữa gia cố

 

14TCN 100 2001 Thiết bị quan trắc cụm đầu mối công trình thuỷ lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế bố trí

 

14TCN 101 2001 Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công và Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu.

 

14TCN 102 2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thuỷ lợi.

 

14TCN 114 2001 Xi măng và phụ gia trong xây dựng thuỷ lợi - Hướng dẫn sử dụng

 

14TCN 114 2001 Xi măng và phụ gia trong xây dựng thuỷ lợi - Hướng dẫn sử dụng

 

14TCN 117 1999 Cửa van cung thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao - Yêu cầu kỹ thuật

 

14TCN 118 2002 Thành phần, nội dung và khối lượng lập các dự án đầu tư thuỷ lợi

 

14TCN 119 2002 Thành phần,nội dung và khối lượng lập thiết kế công trình thuỷ lợi

 

14TCN 12 2002 Công trình thuỷ lợi - Xây và lát đá -Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu

 

14TCN 120 2002 Công trình thuỷ lợi – Xây và lát gạch - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.

 

14TCN 121 2002 Hồ chứa nước - Công trình Thuỷ lợi, Quy định về lập và ban hành Quy trình vận hành điều tiết

 

14TCN 122 2002 Tiêu chuẩn phòng, chống lũ đồng bằng sông Hồng.

 

14TCN 130 2002 Đê biển - tiêu chuẩn thiết kế

 

14TCN 131 2002 Trang thiết bị quản lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi phục vụ tưới tiêu

 

14TCN 141 2005 Quy phạm đo vẽ mặt cắt, bình đồ địa hình công trình thủy lợi

 

14TCN 142 2004 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép công trình thủy lợi vùng ven biển – Các quy định chủ yếu về thiết kế - vật liệu – thi công và vận hành công trình

 

14TCN 157 2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén

 

14TCN 167 2006 Mối gây hại công trình thủy lợi-Phân loại và đặc điểm sinh học, sinh thái

 

14TCN 183 2006 Đá xây dựng công trình thuỷ lợi

 

14TCN 184 2006 Đá xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp phân tích thạch học bằng soi kính lát mỏng để xác định tên đá

14TCN 186 2006 Thành phần khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thủy lợi

 

14TCN 195 2006 Thành phần,khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi

 

14TCN 2 1985 Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ

 

14TCN 20 1985 QPTL.D4.80. 9, Quy phạm kỹ thuật thi công đập đất theo phương pháp đầm nén

 

14TCN 22 2002 Qui phạm khống chế mặt bằng cơ sở Trong Công trình thủy lợi

 

14TCN 4 2003 Thành phần, nội dung,khối lượng điều tra khảo sát và tính toán khí tượng thuỷ văn các giai đoạn lập dự án và thiết kế CTTL

14TCN 59 2002 Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.

 

14TCN 63 2001 Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 64 2001 Hỗn hợp Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 65 2001 Hỗn hợp bê tông thuỷ công và Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử.

 

14TCN 66 2001 Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 67 2001 Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử.

 

14TCN 68 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 69 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử.

 

14TCN 70 2001 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 71 2001 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử.

 

14TCN 72 2001 Nước dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.

 

14TCN 73 2001 Nước dùng cho Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử.

 

14TCN 80 2001 Vữa thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

 

14TCN 82 1995 Công trình thuỷ lợi - Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan phụt xi măng vào nền đá

 

14TCN 9 2003 Công trình thuỷ lợi - Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu

 

14TCN 90 1995 Công trình thuỷ lợi - Quy trình thi công và nghiệm thu khớp nối biến dạng

 

14TCVN 12 1985 Quy phạm xây, lát đá trong các công trình thủy lợi

 

16TCN 987 2006 Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận qui trình hàn thép đúc

 

20TCN 104 1983 Kỹ thuật thiết kế đường phố đường quảng trường đô thị

 

20TCN 21 1986 Móng cọc

 

20TCN 25 1991 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kê

 

20TCN 27 1991 Đặt thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế

 

20TCN 33 1985 Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kê

 

20TCN 46 1984 Chống sét cho công trình xây dựng

 

20TCN 69 1987 Quy trinh thi công và nghiệm thu công trình bến khối xếp

 

ENV 1 2006 Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trạm biến áp

 

Phong chong chay Phòng chống cháy nổ - Quy chuẩn xây dựng 1997

 

QD 166 1975 Quy trình thi công và  nghiệm thu cầu cống

 

QP TL 3 Thi công và khoan nổ mìn các công trình đất đá

 

Quy pham tinh Quy phạm tính thủy lực cống dưới sâu

 

TCN 121 2002 Qui định về lập và ban hành, Qui trình vận hành điều tiết Hồ chứa nước - Công trình thuỷ lợi

 

TCN 48 1996 Phòng cháy chữa cháy. Doanh nghiệp Thương mại và Dịch vụ. Những quy định chung

 

TCN 58 1997 Phòng chấy chữa cháy chợ, trung tâm thương mại- Yêu cầu an toàn khi khai thác

 

a 1 1 Các tiêu chí và phương pháp đánh giá chất lương nhà cao tầng

 

a 140 140 Chọn thành phần bê tông các loại

 

22TCN 02 1971 Phụ lục kiểm tra độ chặt của đất

 

22TCN 06 1977 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm nước

 

22TCN 07 1977 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối

 

22TCN 09 1977 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới hình thức nhựa nóng.

 

22TCN 10 1977 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới hình thức nhũ tương.

 

22TCN 11 1977 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường sỏi ong

 

22TCN 13 1979 Quy trình kỹ thuật xác định dung trọng của đất dùng phương pháp rót cát

 

22TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt thep lắp ghép - Tiêu chuẩn kỹ thuật

 

22TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt thep lắp ghép – Tiêu chuẩn kỹ thuật

 

22TCN 16 1979 Quy trình kỹ thuật đo độ bằng phẳng mặt đường sử dụng thước dài 3 mét

 

22TCN 171 1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế biện pháp ổn định nền đường vùng có trượt, sụt lở

 

22TCN 18 1979 Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn

 

22TCN 20 1984 Khảo sát, thiết kế, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp đường ôtô

 

22TCN 200 1989 Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu

 

22TCN 204 1991 Bu lông cường độ cao dùng cho cầu thép

 

22TCN 207 1992 Tiêu chuẩn thiết kế bến cảng biển

 

22TCN 21 1984 Quy trình kỹ thuật sản xuất và sử dụng nhựa pha dầu trong sửa mặt đường ô tô

 

22TCN 211 2006 áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế

 

22TCN 217 1994 Gối cầu cao su cốt bản thép

 

22TCN 218 1994 Tiêu chuẩn thiết kế đường cứu nạn ô tô

 

22TCN 219 1994 Tiêu chuẩn thiết kế Công trình bến cảng sông

 

22TCN 220 1995 Tính tóan các đặc trưng dòng chảy lũ

 

22TCN 221 1995 Công trình giao thông trong vùng có động đất

 

22TCN 222 1995 Tải trọng và tác động (do sóng và do tàu) lên công trình thủy

 

22TCN 223 1995 áo đường cứng đường ô tô

 

22TCN 227 1995 Tiêu chuẩn phân loại nhựa đường đặc dùng cho đường bộ

 

22TCN 235 1997 Sơn dùng cho cầu thép và kết cấu thép

 

22TCN 236 1997 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu

 

22TCN 24 1984 Quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép và liên kết bằng bulông cường độ cao

 

22TCN 242 1998 Quy trình đánh giá tác động môi trường khi lập dự án nghiên cứu khả thi và thiết kế xây dựng các công trình giao thông.

 

22TCN 244 1998 Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đường.

 

22TCN 245 1998 Quy trình thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cô xi măng trong kết cấu áo đường ôtô

 

22TCN 246 1998 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia có xi măng trong kết cấu áo đường ôtô

 

22TCN 247 1998 Quy trình thi công và nghiệm thu - Dầm cầu bê tông chịu ứng lực

 

22TCN 248 1998 Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu

 

22TCN 249 1998 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa

 

22TCN 250 1998 Thi công và nghiệm thu mặt đường đá dăm và đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ tương axit

 

22TCN 251 1998 Quy trình thử nghiệm xác định modul đàn hồi chung của áo đường mềm bằng cần đo võng Benkelman

 

22TCN 252 1998 Lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô

 

22TCN 253 1998 Sơn cầu thép và kết cấu thép

 

22TCN 257 2000 Quy đinh kỹ thuật thi công và nghiệm thu cọc khoan nhồi

 

22TCN 258 1999 Quy trình kỹ thuật - Kiểm định cầu sắt

 

22TCN 259 2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình

 

22TCN 260 2000 Quy trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thủy

 

22TCN 262 2000 Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ôtô đắp trên đất yếu

 

22TCN 263 2000 Quy trình khảo sát đường ôtô.

 

22TCN 265 2006 Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ

 

22TCN 266 2000 Cầu và cống - Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

22TCN 267 2000 Bộ neo bê tông dự ứng lực T13, T15 và D13, D15

 

22TCN 270 2001 Thi công nghiệm thu mặt đường thấm nhập nhựa

 

22TCN 271 2001 Thi công nghiệm thu mặt đường láng nhựa

 

22TCN 276 2001 Thành phần và quy trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ ximăng PC40 trở lên

 

22TCN 277 2001 Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI

 

22TCN 278 2001 Xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rắc cát

 

22TCN 279 2001 Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc

 

22TCN 283 2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ dung môi – Yêu cầu kỹ thuật

 

22TCN 284 2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường hệ nước – Yêu cầu kỹ thuật

 

22TCN 285 2002 Sơn tính hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu

 

22TCN 288 2002 Dầm cầu thép và kết cấu thép. Yêu cầu kỹ thuật chế tạo và nghiệm thu trong công xưởng

 

22TCN 289 2002 Công trình bến cảng

 

22TCN 300 2002 Sơn phủ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên

 

22TCN 301 2002 Phương pháp thử mù muối – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại

 

22TCN 304 2003 Các lớp kết cấu áo đường bằng cấp phối thiên nhiên

 

22TCN 319 2004 Nhựa đường polime – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm

 

22TCN 332 2006 Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

 

22TCN 333 2006 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

 

22TCN 334 2006 Thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô

 

22TCN 335 2006 Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo động FWD

 

22TCN 337 2006 Tổ chức bảo dưỡng tầu bay

 

22TCN 345 2006 Thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng bê tông nhựa có độ nhám cao

 

22TCN 346 2006 Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát

 

22TCN 354 2006 Tiêu chuẩn Vật liệu nhũ tương nhựa đường gốc a xít - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm

 

22TCN 355 2006 Quy trình thí nghiệm cắt cánh hiện trường

 

22TCN 356 2006 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa sử dụng nhựa đường polime

 

22TCN 56 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trường

 

22TCN 57 1984 Quy trình thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá

 

22TCN 58 1984 Quy trình thí nghiệm bột khoáng chất dùng cho bê tông nhựa đường

 

22TCN 59 1984 Quy trình thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính vôi xi măng

 

22TCN 60 1984 Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng

 

22TCN 62 1984 Quy trình thí nghiệm bê tông nhựa

 

22TCN 63 1984 Quy trình thí nghiệm vật liệu nhựa

 

22TCN 65 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trường

 

22TCN 67 1984 Quy trình thí nghiệm xác định nhanh độ ẩm của đất bằng phương pháp thể tích

 

22TCN 68 1984 Quy trình thí nghiệm cường độ kháng ép của bê tông bằng dụng cụ HPS

 

22TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

 

22TCN 79 1984 Qui trình thi công vật liệu xi măng lưới thép

 

22TCN 81 1984 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường

 

3381 KH KT Quy định ký thuật thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô

 

64TCN 92 1995 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường - Yêu cầu kỹ thuật

 

64TCN 93 1995 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường - Phương pháp thử

 

22TCN 160 1987 Khảo sát địa kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc

 

22TCN 170 1987 Quy trình thử nghiệm cầu

 

22TCN 210 1992 Đường giao thông nông thôn Tiêu chuẩn thiết kế

 

22TCN 231 1986 Quy trình lấy mẫu vật liệu nhựa dùng cho đường bộ sân bay và bến bãi

 

22TCN 241 1998 Công trình chỉnh trị luống chạy tàu sông Tiêu chuẩn thiết kế

 

22TCN 243 1998 Quy trình kiểm định Cầu trên đường ô tô Yêu cầu kỹ thuật

 

22TCN 254 1999 Lu bánh lốp Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra

 

22TCN 255 1999 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp kiểm tra

 

22TCN 268 2000 Quy định nội dung tiến hành lập hồ sơ báo cáo NCTKT và khả thi các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng GTVT

 

22TCN 272 2005_ P1 Phần 1 Giới thiệu chung

 

22TCN 272 2005_P2 Phần 2 - Thiết kế tổng thể và đặc điểm vị trí cầu

 

22TCN 272 2005_P3 Phần 3 - Tải trọng và hệ số tải trọng

 

22TCN 272 2005_P4 Phần 4 - Phân tích và đánh giá kết cấu

 

22TCN 272 2005_P5 Phần 5 - Kết cấu bê tông

 

22TCN 272 2005_P6 Phần 6 - Kết cấu thép

 

22TCN 272 05_C7-C8 Đang cập nhật

 

22TCN 272 2005_P9 Phần 9 - Mặt cầu và hệ mặt cầu

 

22TCN 272 2005_P10 Phần 10 - Nền móng

 

22TCN 272 2005_P11 Phần 11 - Mố, trụ và tường chắn

 

22TCN 272 2005_P12 Phần 12 - Kết cấu vùi và áo hầm

 

22TCN 272 2005_P13 Phần 13 - Lan can

 

22TCN 272 2005_P14 Phần 14 - Khe co giãn và gối cầu

 

22TCN 273 01-C1 Chương 1 - Phần giới thiệu

 

22TCN 273 1-C2 Chương 2 - Phạm vi áp dụng

 

22TCN 273 01-C3 Chương 3 - Đánh giá môi trường

 

22TCN 273 1-C4 Chương 4 - Tiêu chuẩn và quy định thiết kế

 

22TCN 273 1-C5 Chương 5 - Phân cấp đường

 

22TCN 273 1-C6 Chương 6 - Các yếu tố thiết kế

 

22TCN 273 1-C7 Chương 7 - Các yếu tố trắc ngang

 

22TCN 273 1-C8 Chương 8 - Các nút giao cắt cùng mức

 

22TCN 273 1-C9 Chương 9 - Các nút giao cắt khác mức liên thông

 

22TCN 273 1-C10 Chương 10 - Thiết kế nền đường, mặt đường và thoát nước

 

22TCN 273 1-C11 Chương 1 1 - An toàn và các thiết bị điều khiển giao thông

 

22TCN 273 1-C12 Chương 1 2 - Các đặc trưng và các chi tiết hai bên đường

 

22TCN 273 1-C13 Chương 13 - Lập hồ sơ và các quy định đối với các dự án đường bộ

 

22TCN 273 1-C14 Chương 14- Chuẩn bị hồ sơ, viết tắt và ký hiệu

 

22TCN 273 1-P1 chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ô tô

 

22TCN 273 01-P4 Phụ lục 4.A – Các mẫu đường rẽ và mở rộng đường tại các nút giao

 

22TCN 273 01-P5 Phụ lục 5.A - Hệ thống phân cấp đường

 

22TCN 273 01-P6 Phụ lục 6.A - Tầm nhìn dừng xe

 

22TCN 273 01-P7 Phụ lục 7.A- Các yếu tố mặt cắt ngang

 

22TCN 273 01-P8 Phụ lục 8.A- Thao tác lái xe tại các nút giao cắt

 

22TCN 273 01-P9 Phụ lục 9.A- Nút giao cắt

 

22TCN 273 01-P10 Phụ lục 10.A- Bó vỉa và rãnh

 

22TCN 273 01-P11 Phụ lục 1 1 .A - An toàn hai bên đường

 

22TCN 273 01-P12 Phụ Lục 12.A - Lắp đặt rào chắn

 

22TCN 273 01-P13 Phụ lục 1 3 - Phân cấp các dự án đầu tư và chính sách quản lý

 

22TCN 273 01-P14 Phụ lục14.A- Khung tên, mặt cắt ngang, mặt cắt dọc. Các đường cong và độ cong và các ký hiệu trong bản vẽ

 

22TCN 274 2001_1 Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm Chương 1. Xem xét chung về phần thiết kế kết cấu mặt đường

 

22TCN 274 2001_2 Chương 2. Các bước thiết kế

 

22TCN 274 2001_3 Chương 3. Các số liệu về giao thông cho thiết kế kết cấu mặt đường

 

22TCN 274 2001_4 Chương 4 - Thiết kế tăng cường mặt đường cũ

 

22TCN 274 2001_5 Chương 5 - Thiết kế kết cấu mặt đường khi lưu lượng xe thấp

 

22TCN 274 2001_6 Chương 6. Thoát nước kết cấu mặt đường

 

22TCN 274 2001_7 Chương 7. Sự lựa chọn loại mặt đường cho xây dựng mới

 

22TCN 274 2001_8 Chương 8. Độ tin cậy

 

22TCN 274 2001_9 Chương 9. Thiết kế kết cấu mặt đường bê tông atphan

 

22TCN 274 2001_10 chương 10. Khôi phục kết cấu mặt đườ

 

22TCN 274 2001_11 Chương 11. Các phương pháp cải tạo bằng lớp phủ

 

22TCN 274 2001_12 Chương 12 Các phương pháp cải tạo không dùng lớp phủ

 

22TCN 274 2001_13 Chương l3. Các định nghĩa về kết cấu mặt đường

 

22TCN 274 2001_14 Phụ lục 1 - Định nghĩa các thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn

 

22TCN 274 2001_C2 Chương 2 - Thiết kế cấu tạo kết cấu mặt đường mềm

 

22TCN 274 2001_C3 Chương 3 – Tính toán xác định chỉ số kết cấu (SN) và chiều dày các lớp (Di) của kết cấu mặt đường mề xây dựng mới

 

22TCN 274 2001_C4 Chương 4. Đất nền đường

 

22TCN 274 2001_C5 Chương 5. Lớp móng dưới và móng trên

 

22TCN 274 2001_PL2 Phụ lục 2 - Các bảng dùng để chuyển đổi lưu lượng xe hỗn hợp ra tảI trọng trục đơn tương đường 80kN, dùng trong thiết kế mặt đường mềm

 

22TCN 274 2001_PL3 Phụ lục 3A. xác địNH Mô ĐuN Đàn HồI CủA ĐấT Nền (MR) BằnG THí NGHiệM các mẫu ĐấT ở trong phòng thí nghiệm

 

22TCN 274 2001_PL4 Phụ lục 4 - Xác định Mô đun đàn hồi của đất nền đường MR và mô đun đàn hồi Ep của kết cấu mặt đường nằm phía trên lớp đất nền đường bằng phương pháp đo độ võng khi dùng thiết bị FWD (phương pháp thí nghiệm không phá hoại NDT)

 

22TCN 274 2001_PL5 Phụ lục 5 - Các thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý chính của vật liệu các lớp mặt đường bằng bê tông nhựa và các lớp móng bằng, cấp phối vật liệu hạt có gia cố với xi măng

 

22TCN 274 2001_PL6 Phụ lục 6 – Các ví dụ thiết kế đường mềm

 

22TCN 274 2001_PL7 Phụ lục 7 - Chương trình tính toán chiều dày mặt đường mềm trên máy tính

 

22TCN 274 2001_PL8 Phụ lục 8 - Tóm tắt danh mục đánh giá mặt đường

 

22TCN 274 2001_PL9 Phụ lục 9 - Bàn về quan hệ giữa CBR và MR đã được công bố

 

22TCN 274 2001_PL10 Phụ lục 10 Bảng chuyển đổi từ các đơn vị đo dùng trong hệ thống đo lường của Hoa Kỳ

 

22TCN 274 C1 Chương 1 - Các quy định chung

 

22TCN 280 2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật Hàn cầu thép

 

22TCN 282 2002 Yêu cầu kỹ thuật phương pháp thử Sơn tín hiệu giao thông Sơn vạch đường nhiệt dẻo

 

22TCN 61 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nước dùng trong công trình giao thông

 

22TCN 66 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh thành phần hạt của đất trong điều kiện hiện trường

 

22TCN 71 1984 Quy trình thí nghiệm độ bền của vật liệu và kết cấu chịu tải trọng động

 

22TCN 72 1984 Quy trình thí nghiệm xác định Mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ

 

22TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

 

22TCN 81 1984 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính vô cơ trong xây dựng đường

 

22TCN 86 1986 Quy trình thiết kế bến phà, Bến cầu phao đường bộ

 

TCVN 2093 1993 Sơn Phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng

 

TCVN 3393 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng kết cấu bê tông cốt thép Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 1 1995 Mẫu trình bày tiêu chuẩn Việt nam

 

TCVN 1045 1988 Thuỷ tinh. Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt

 

TCVN 1048 1988 Thuỷ tinh - Độ bền nước của hạt thuỷ tinh ở 98oC  - Phương pháp thử và phân cấp

 

TCVN 1072 1971 Gỗ. Phân nhóm theo tính chất cơ lí

 

TCVN 1073 1971 Gỗ tròn. Kích thước cơ bản

 

TCVN 1075 1971 Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản

 

TCVN 1076 1971 Gỗ xẻ. Tên gọi và định nghĩa

 

TCVN 139 1991 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

 

TCVN 14012 1997 Hướng dẫn đánh giá môi trường - Chuẩn cứ trình độ đối với chuyên gia đánh giá môi trường

 

TCVN 141 1986  Xi măng. Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 141 1998 Ximăng - Phương pháp phân tích hoá học

 

TCVN 142 1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên

 

TCVN 1450 1998 Gạch rỗng đất sét nung - Yêu cầu KT

 

TCVN 1451 1998 Gạch đặc đất sét nung - Yêu cầu KT

 

TCVN 1453 1986 Ngói xi măng-cát

 

TCVN 1612 1975 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu. Thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳ

 

TCVN 1651 1985 Thép cốt bê tông cán nóng.

 

TCVN 1691 1975 Mối hàn hồ quang điện bằng tay

 

TCVN 176 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ bền nén

 

TCVN 1765 1975 Thép cacbon kết cấu thống thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1766 1975 Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 1767 1975 Thép đàn hồi. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 177 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 1770 1986 Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1771 1987 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 1772 1987 Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử

 

TCVN 178 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ hút nước độ xốp và khối lượng thể tích

 

TCVN 179 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ chịu lửa

 

TCVN 185 1986 Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện, thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.

 

TCVN 1916 1995 Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 192 1986 Kích thước ưu tiên

 

TCVN 1966 1977 Khí hậu chuẩn dùng trong đo lường và thử nghiệm.

 

TCVN 197 2002 Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường

 

TCVN 198 1985 Kim loại. Phương pháp thử uốn.

 

TCVN 201 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ co hay nở phụ

 

TCVN 202 1986 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

 

TCVN 2090 1993 Sơn. Phương pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhóm, vận chuyển và bảo quản.

 

TCVN 2091 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ mịn

 

TCVN 2092 1993 Sơn. Phương pháp xác định thời gian chảy (độ nhớt quy ước) bằng phễu

 

TCVN 2094 1993 Sơn. Phương pháp gia công màng

 

TCVN 2095 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ phủ

 

TCVN 2096 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô

 

TCVN 2097 1993 Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng

 

TCVN 2098 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ cứng của màng

 

TCVN 2100 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ bền va đập của màng

 

TCVN 2101 1993 Sơn. Phương pháp xác định độ bóng của màng

 

TCVN 2102 1993 Sơn. Phương pháp xác định màu sắc

 

TCVN 2118 1994 Gạch canxi silicat. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 2119 1991 Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng

 

TCVN 2231 1989 Vôi canxi cho xây dựng

 

TCVN 2276 1991 Tấm sàn hộp BTCT dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.

 

TCVN 2287 1978 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản

 

TCVN 2288 1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

 

TCVN 2289 1978 Quá trình sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2290 1978 Thiết bị sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2291 1978 Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại

 

TCVN 2292 1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 2293 1978 Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 231 1996 Phương pháp lấy mẫu thử nhựa đường

 

TCVN 246 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền nén

 

TCVN 247 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ bền uốn

 

TCVN 248 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định độ hút nước

 

TCVN 249 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 250 1986 Gạch xây. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 258 2001 Vữa xi măng không co - Yêu cầu kỹ thuật, Phương pháp thử

 

TCVN 2622 1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 2682 1999 Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 2683 1991 Đất xây dựng. Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu.

 

TCVN 2737 1995 Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 2848 1991 Phân cấp công trình xây dựng - Nguyên tắc chung

 

TCVN 2942 1993 ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu lực.

 

TCVN 3100 1979 Dây thép tròn làm cốt ứng suất trước

 

TCVN 3101 1979 Dây thép cacbon thấp kéo nguội làm cốt thép.

 

TCVN 3105 1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

 

TCVN 3106 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt

 

TCVN 3107 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng

 

TCVN 3108 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 3109 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa

 

TCVN 3110 1979 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần

 

TCVN 3111 1993 Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí

 

TCVN 3112 1993 Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng

 

TCVN 3113 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước

 

TCVN 3114 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn

 

TCVN 3115 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 3116 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước

 

TCVN 3117 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co

 

TCVN 3118 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén

 

TCVN 3119 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

 

TCVN 3120 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa

 

TCVN 3121 2003  Vữa xây dựng – Phương pháp thử

 

TCVN 3146 1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 3164 1979 Chất độc hại – Phân loại và những yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 3254 1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung

 

TCVN 3255 1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung

 

TCVN 3288 1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn

 

TCVN 337 1986 Cát xây dựng. Phương pháp lấy mẫu

 

TCVN 338 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần khoáng vật

 

TCVN 339 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng

 

TCVN 340 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp

 

TCVN 341 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm

 

TCVN 342 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định thành phần hạt và mođun độ lớn

 

TCVN 343 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng chung bụi, bùn, sét

 

TCVN 344 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sét

 

TCVN 345 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ

 

TCVN 346 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat, sunfit

 

TCVN 355 1970 Gỗ. Phương pháp chọn rừng, chọn cây và cưa khúc để nghiên cứu tính chất cơ lý

 

TCVN 356 1970 Gỗ. Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung khi thử cơ lí

 

TCVN 357 1970 Gỗ. Phương pháp xác định số vòng năm

 

TCVN 358 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lí

 

TCVN 359 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút ẩm

 

TCVN 360 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ hút nước và độ dãn dài

 

TCVN 361 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ co rút

 

TCVN 362 1970 Gỗ. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

 

TCVN 363 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi nén

 

TCVN 364 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi kéo

 

TCVN 365 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnh

 

TCVN 366 1970 Gỗ. Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập

 

TCVN 367 1970 Gỗ. Phương pháp xác định giới hạn bền khi trượt và cắt

 

TCVN 368 1970 Gỗ. Phương pháp xác định sức chống tách

 

TCVN 368 2006 Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum polyme

 

TCVN 369 1970 Gỗ. Phương pháp xác định độ cứng

 

TCVN 370 1970 Gỗ. Phương pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đàn hồi

 

TCVN 3743 1983 Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp

 

TCVN 3786 1994 ống sành thoát nước và phụ tùng

 

TCVN 3904 1984 Nhà của các xí nghiệp công nghiệp. Thông số hình học

 

TCVN 3905 1984 Nhà ở và nhà công cộng. Thông số hình học

 

TCVN 3906 1984 Nhà nông nghiệp. Thông số hình học.

 

TCVN 3972 1985 Công tác trắc địa trong xây dựng.

 

TCVN 3978 1984 Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 3981 1985 Trường đại học. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 3986 1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng

 

TCVN 3987 1985 Quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công.

 

TCVN 3988 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ

 

TCVN 3989 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp và thoát nước; mạng lưới bên ngoài - bản vẽ thi công.

 

TCVN 3990 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế

 

TCVN 3991 1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ, định nghĩa

 

TCVN 3992 1985 Sản phẩm thuỷ tinh dùng trong xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 3993 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 3994 1995 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Phân loại môi trường xâm thực

 

TCVN 3995 1985 Kho phân thoáng khô. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 3996 1985 Kho giống lúa. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4 1993 Ký hiệu bằng chữ của các đại lượng

 

TCVN 4029 1985 Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

 

TCVN 4030 2003 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn

 

TCVN 4031 1985  Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

 

TCVN 4032 1985 Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén

 

TCVN 4033 1995 Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4036 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh

 

TCVN 4037 1985 Cấp nước. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4038 1985 Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4054 2005 Đường ôtô – Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 4055 1985 Tổ chức thi công

 

TCVN 4056 1985 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4057 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 4058 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu

TCVN 4059 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm kết cấu thép.

 

TCVN 4085 1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4087 1985 Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

 

TCVN 4090 1985 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4091 1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng

 

TCVN 4116 1985 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thuỷ công - tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4117 1985 Đường sắt khổ 1435mm.Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4118 1985 Hệ thống kênh tưới - tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4119 1985 Địa chất thuỷ văn. Thuật ngữ và định nghĩa.

 

TCVN 4195 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4195 1995 Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

 

TCVN 4196 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4197 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4198 1995 Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4199 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng.

 

TCVN 4200 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4201 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4202 1995 Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm.

 

TCVN 4203 1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng. Danh mục

 

TCVN 4204 1986 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa

 

TCVN 4205 1986 Công trình thể dục thể thao. Các sân thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4252 1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4253 1986 Nền các công trình thuỷ công. Tiêu chuẩn thiết kế.

 

TCVN 4260 1986 Công trình thể thao. Bể bơi. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4313 1995 Ngói. Phương pháp thử cơ lý

 

TCVN 4314 2003 Vữa xây dựng - yêu cầu kĩ thuật

 

TCVN 4315 1986 Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

 

TCVN 4316 1986 Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4317 1986 Nhà kho. Nguyên tắc cơ bản về thiết kế

 

TCVN 4318 1986 Hệ thống tàI liệu thiết kế xây dựng. Sưởi, thông gió. Bản vẽ thi công.

 

TCVN 4340 1994 Ván sàn bằng gỗ

 

TCVN 4344 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Lấy mẫu

 

TCVN 4345 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp thử cơ lí

 

TCVN 4346 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp phân tích hoá học. Qui định chung

 

TCVN 4347 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng silic dioxyt

 

TCVN 4348 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxyt

 

TCVN 4349 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxyt

 

TCVN 4350 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxyt

 

TCVN 4351 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxyt

 

TCVN 4352 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp xác định hàm lượng ion sunphát hoà tan

 

TCVN 4353 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4376 1986 Cát xây dựng. Phương pháp xác định hàm lượng mica

 

TCVN 4391 1986 Khách sạn du lịch. Xếp hạng

 

TCVN 4394 1986 Kiểm tra không phá hủy. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen

 

TCVN 4395 1986 Kiểm tra không phá huỷ. Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gamma.

 

TCVN 4417 1987 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng

 

TCVN 4418 1987 Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện

 

TCVN 4419 1987 Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản.

 

TCVN 4431 1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

 

TCVN 4434 2000 Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4435 2000 Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử

 

TCVN 4447 1987 Công tác đất-Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4448 1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lị

 

TCVN 4450 1987 Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4451 1987 Nhà ở. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

TCVN 4452 1987 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu

 

TCVN 4453 1995 Kết cấu bêtông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4454 1987 Quy phạm xây dựng các điểm dân cư ở xã, hợp tác xã. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4455 1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc ghi kích thước, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ

TCVN 4459 1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

 

TCVN 4470 1995 Bệnh viện đa khoa. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 4473 1987 Máy xây dựng. Máy làm đất. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 4474 1987 Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4506 1987 Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4510 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc

 

TCVN 4511 1988 Studio âm thanh. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng

 

TCVN 4513 1988 Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4514 1988 Xí nghiệp công nghiệp. Tổng mặt bằng. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4516 1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4517 1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn. Yêu cầu chung

TCVN 4519 1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công.

 

TCVN 4527 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4528 1988 Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 4529 1988 Công trình thể thao. Nhà thể thao. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4601 1988 Trụ sở cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4604 1988 Xí nghiệp công nghiệp. Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4606 1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Qui phạm thi công nghiệm thu

 

TCVN 4607 1988 Ký hiệu quy ước trong bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công.

 

TCVN 4608 1988 Chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng.

 

TCVN 4609 1988 Ký hiệu quy ước đồ dùng trong nhà.

 

TCVN 4610 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu gỗ. Kí hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ

 

TCVN 4611 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kí hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp.

TCVN 4612 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu bê tông cốt thép. Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

 

TCVN 4613 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Kết cấu thép. Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

 

TCVN 4614 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng  Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà.

 

TCVN 4615 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh

 

TCVN 4616 1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 4710 1989 (tiêu chuẩn này được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 4710 1998) Gạch chịu lửa sa mốt

 

TCVN 4710 1998 Vật liệu chịu lửa. Gạch samôt

 

TCVN 4730 1989 Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu về an toàn

 

TCVN 4732 1989 Đá ốp lát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 4745 2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng.

 

TCVN 4756 1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.

 

TCVN 4787 2001 Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

 

TCVN 4878 1989 Phân loại cháy

 

TCVN 4879 1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

 

TCVN 5017 1989 Hàn kim loại - Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5040 1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật.

 

TCVN 5060 1990 Công trình thuỷ lợi. Các quy định chủ yếu về thiết kế.

 

TCVN 5065 1990 Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5066 1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất. Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn

TCVN 5067 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi

 

TCVN 5070 1995 Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

 

TCVN 51 1984 Thoát nước.Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5176 1990 Chiếu sáng nhân tạo. Phương pháp đo độ rọi.

 

TCVN 5178 1990 tiêu chuẩn này được thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 5178 2004) Qui phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên

TCVN 5178 2004 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ thiên

 

TCVN 5293 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac

 

TCVN 5294 1995 Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt

 

TCVN 5295 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước khỏi nhiễm bẩn dầu và sản phẩm  dầu

 

TCVN 5295 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩm dầu

TCVN 5296 1995 Chất lượng nước - Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu

 

TCVN 5296 1995 Chất lượng nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đường ống

TCVN 5297 1995 Chất lượng đất. Lấy mẫu. Yêu cầu chung.

 

TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải

 

TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón

 

TCVN 5299 1995 Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ xói mòn đất do mưa

 

TCVN 5300 1995 Chất lượng đất. Phân loại đất dựa trên mức độ nhiễm bẩn hoá chất.

 

TCVN 5301 1995 Chất lượng đất. Hồ sơ đất.

 

TCVN 5302 1995 Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc cải tạo đất.

 

TCVN 5303 1990 An toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5308 1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

 

TCVN 5400 1991 Mối hàn. Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính.

 

TCVN 5401 1991 Mối hàn. Phương pháp thử uốn.

 

TCVN 5402 1991 Mối hàn. Phương pháp thử uốn va đập.

 

TCVN 5403 1991 Mối hàn. Phương pháp thử kéo.

 

TCVN 5422 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế. Ký hiệu đường ống.

 

TCVN 5436 1998 Sản phẩm sứ vệ sinh. Phương pháp thử

 

TCVN 5438 2004 Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5439 2004 Xi măng. Phân loại

 

TCVN 5440 1991 Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung

 

TCVN 5441 2004 Vật liệu chịu lửa- Phân loại

 

TCVN 5498 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định bụi lắng

 

TCVN 5499 1995 Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler)xác định oxy hoà tan

 

TCVN 5502 2003 Nước cấp sinh hoạt – Yêu cầu chất lượng.

 

TCVN 5524 1995 Chất lượng nước - Yêu cầu chung và bảo vệ nước khỏi nhiễm bẩn

 

TCVN 5524 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn

 

TCVN 5525 1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo vệ nước ngầm

 

TCVN 5568 1991 Điều hợp kích thước mô đun trong xây dựng-  Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5569 1991 Dòng nước. Thuật ngữ, định nghĩa

 

TCVN 5570 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu đường nét và trục.

 

TCVN 5571 1991 Khung tên bản vẽ thiết kế xây dựng.

 

TCVN 5572 1991 Bản vẽ thi công kết cấu bê tông và BTCT

 

TCVN 5573 1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5575 1991 Kết cấu thép. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5576 1991 Hệ thống cấp thoát nước.Quy phạm quản lý kỹ thuật.

 

TCVN 5577 1991 Rạp chiếu bóng. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5592 1991 Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên

 

TCVN 5593 1991 Công trình xây dựng. Sai số hình học cho phép

 

TCVN 5637 1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5638 1991 Đánh giá chất lượng công tác xây lắp- nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5639 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5640 1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

 

TCVN 5641 1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 5642 1992 Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

 

TCVN 5671 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Hồ sơ thiết kế  kiến trúc.

 

TCVN 5672 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng- Hồ sơ thi công- Yêu cầu chung.

 

TCVN 5673 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng; Cấp thoát nước bên trong - Hồ sơ bản vẽ thi công.

 

TCVN 5674 1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu.

 

TCVN 5681 1992 Hệ thống tàI liệu thiết kế xây dựng. Chiếu sáng điện công trình phần ngoàI nhà. Hồ sơ bản vẽ thi công.

TCVN 5686 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu kết cấu công trình xây dựng.

 

TCVN 5687 1992 Thông gió, điều tiết không khí, sưởi ấm. Tiêu chuẩn thiết kế

 

TCVN 5691 2000 Xi măng pooclăng trắng

 

TCVN 5696 1992 Bột màu xây dựng xanh crôm oxits

 

TCVN 5699-2-34 2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-34 Yêu cầu cụ thể đối với động cơ - Máy nén

TCVN 5704 1993 Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định hàm lượng bụi

 

TCVN 5709 1993 Thép cácbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kĩ thuật.

 

TCVN 5713 1993 Phòng học trường phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học đường

 

TCVN 5726 1993 Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh

 

TCVN 5729 1997 Đường ô tô cao tốc. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 5730 1993 Sơn ankyt. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5744 1993 Thang máy. Yêu cầu an toàn về thiết bị khi lắp đặt và sử dụng

 

TCVN 5747 1993 Đất xây dựng. Phân loại.

 

TCVN 5759 1993 Đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5760 1993 Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng.

 

TCVN 5761 1993 Khóa treo. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5762 1993 Khóa cửa có tay nắm. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 5814 1994 Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng . Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 5828 1994 Đèn điện chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật chung.

 

TCVN 5843 1994 Máy trộn bê tông 250 lít

 

TCVN 5846 1994 Cột điện BTCT li tâm. Kết cấu và kích thước.

 

TCVN 5847 1994 Cột điện BTCT li tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

 

TCVN 5862 1995 Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc

 

TCVN 5863 1995 Thiết bị nâng. Yêu cầu (an toàn) trong lắp đặt và sử dụng

 

TCVN 5864 1995 Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn

 

TCVN 5865 1995 Cần trục thiếu nhi

 

TCVN 5866 1995 Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí

 

TCVN 5867 1995 Thang máy - Cabin, đối trọng, ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn

 

TCVN 5889 1995 Bản vẽ kết cấu kim loại

 

TCVN 5895 1995 Bản vẽ kỹ thuật. Bản vẽ xây dựng. Biểu diễn các kích thước môđun, các đường và lưới môđun

 

TCVN 5897 1995 Bản vẽ xây dựng. Ký hiệu các phòng và các diện tích khác

 

TCVN 5898 1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng. Bản thống kê cốt thép.

 

TCVN 5937 1995 Chất luợng không khí - tiêu chuẩn chất luợng không khí xung quanh

 

TCVN 5938 1995 Chất lượng không khí. Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh

 

TCVN 5939 1995 Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

 

TCVN 5940 1995 Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ

 

TCVN 5941 1995 Chất lượng đất - Giới hạn tối đa cho phép dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất.

 

TCVN 5942 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt

 

TCVN 5943 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ

 

TCVN 5944 1995 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm

 

TCVN 5945 1995 Nước thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải

 

TCVN 5946 1995 Giấy loại

 

TCVN 5951 1995 Hướng dẫn xây dựng Sổ tay chất lượng

 

TCVN 5960 1995 Chất lượng đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu thập, vận chuyển và lưư giữ mẫu đất để đánh giá các quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí nghiệm.

TCVN 5961 1995 Chất lượng đất - ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (sisania tetida) - Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo

TCVN 5962 1995 Chất lượng đất - Xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất - Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ

TCVN 5963 1995 Chất lượng đất - Xác định chất khô và hàm lượng nước trên cơ sở khối lượng - Phương pháp khối lượng

 

TCVN 5964 1995 Âm học Mô tả và đo tiếng ồn môi trường các đại lượng và phương pháp đo chính

 

TCVN 5965 1995 Âm học Mô tả và đo tiếng ồn môi trường áp dụng các giới hạn tiếng ồn

 

TCVN 5966 1995 Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ

 

TCVN 5967 1995 Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo

 

TCVN 5968 1995 Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu

TCVN 5969 1995 Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế

TCVN 5970 1995 Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh

 

TCVN 5971 1995 Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin

TCVN 5972 1995 Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí

 

TCVN 5973 1995 Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh

 

TCVN 5974 1995 Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen

 

TCVN 5975 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh dioxit. Phương pháp hydro peroxit/bari perclorat/thorin

TCVN 5976 1995 Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. đặc tính của các phương pháp đo tự động

TCVN 5977 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh. xác định nồng độ và khối lượng bụi trong các ống dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ công

TCVN 5978 1995 Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin

TCVN 5979 1995 Chất lượng đất. Xác định độ pH.

 

TCVN 5980 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1

 

TCVN 5981 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2

 

TCVN 5982 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3

 

TCVN 5983 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4

 

TCVN 5984 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5

 

TCVN 5985 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6

 

TCVN 5986 1995 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7

 

TCVN 5987 1995 Chất lượng nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL). Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen

 

TCVN 5988 1995 Chất lượng nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ

 

TCVN 5989 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat

TCVN 5990 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lý với tia cực tím

TCVN 5991 1995 Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom

TCVN 5992 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

 

TCVN 5993 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu

 

TCVN 5994 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo

 

TCVN 5995 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống

 

TCVN 5996 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối

 

TCVN 5997 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa

 

TCVN 5998 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển

 

TCVN 5999 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải

 

TCVN 6000 1995 Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm

 

TCVN 6001 1995 Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng

 

TCVN 6002 1995 Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim

 

TCVN 6003 1995 Bản vẽ xây dựng. Ký hiệu công trình và bộ phận công trình

 

TCVN 6016 1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định độ bền

 

TCVN 6017 1995 Xi măng. Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định

 

TCVN 6025 1995 Bê tông. Phân mác theo cường độ nén

 

TCVN 6041 1995 Phụ tùng cho ống pholyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có vòng đệm đàn hồi. Thử độ kín bằng áp suất thuỷ lực bên ngoài

TCVN 6052 1995 Giàn giáo thép

 

TCVN 6053 1995 Chất lượng nước. đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày

 

TCVN 6064 1995 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím chữ Việt cho các hệ văn phòng

 

TCVN 6065 1995 Gạch xi măng lát nền

 

TCVN 6067 2004 Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6068 2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Phương pháp xác định độ nở sunfat

 

TCVN 6069 1995  Xi măng pooclăng ít toả nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6070 1995  Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

 

TCVN 6070 2005 Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

 

TCVN 6071 1995 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét

 

TCVN 6072 1996  Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6073 1995 Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 6074 1995 Gạch lát granito

 

TCVN 6077 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Lắp đặt phần 2 - ký hiệu quy ước các thiết bị vệ sinh

 

TCVN 6078 1995 Bản vẽ xây dựng. Lắp ghép kết cấu che sàn

 

TCVN 6079 1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc. Cách trình bày bản vẽ - Tỉ lệ

 

TCVN 6080 1995 Phương pháp chiếu

 

TCVN 6081 1995 Thể hiện các tiết diện mặt cắt và mặt nhìn

 

TCVN 6082 1995 Bản vẽ xây dựng. Từ vựng

 

TCVN 6083 1995 Bản vẽ xây dựng. Trình bày. Bản vẽ bố cục chung và lắp ghép

 

TCVN 6084 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng. Kí hiệu cho cốt thép bê tông.

 

TCVN 6085 1995 Bản vẽ kỹ thuật. Bản vẽ xây dựng. Nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công các kết cấu chế sẵn.

 

TCVN 6153 1995 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết cấu, chế tạo

 

TCVN 6154 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế kết cấu, chế tạo, phương pháp thử

 

TCVN 6155 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa

 

TCVN 6156 1996 Bình chịu áp lực. Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử

 

TCVN 6160 1996 Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế

 

TCVN 6161 1996 Phòng cháy chữa cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết kế.

 

TCVN 6170-1 1998 Công trình biển cố định. Phần 1: Quy định chung

 

TCVN 6170-2 1998 Công trình biển cố định. Phần 2: Điều kiện môi trường

 

TCVN 6170-3 1998 Công trình biển cố định. Phần 3: Tải trọng thiết kế

 

TCVN 6170-4 1998 Công trình biển cố định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép

 

TCVN 6171 1996 Công trình biển cố định. Quy định về giám sát kỹ thuật và phân cấp

 

TCVN 6177 1996 Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10 -phenantrolin

 

TCVN 6178 1996 Chất lượng nước - Xác định nitrit Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử

 

TCVN 6179 1996 Chất lượng nước - Xác định amoni Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay

 

TCVN 6183 1996 Chất lượng